Zyra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,3%được chọn trong 926 trên 28.492 trận
- Cấm
- 4,4%1.014 lượt cấm trên 23.220 trận, so với 4,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhépBuild
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 93% tướng hỗ trợ.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 68%
- SoloQ
- 51%
- BuildLiandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter, Morellonomicon thay cho Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter, Zhonya's Hourglass
- Nghiệp dư
- 26%
- SoloQ
- 20%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 93% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop7%16% · tướng hỗ trợ: 9%
- Khống chế (CC)top15%1,5 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít map pressure
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 92 ở lane, 94 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 92 trên 100 trong số tướng hỗ trợ420 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng hỗ trợ641 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng hỗ trợ860 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+166 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+222 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 12 trên 100 trong số tướng hỗ trợ3,9 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ239 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng hỗ trợ56% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,5 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 48,7% · 357 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: 48,5% · 324 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 50,7% · 477 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 46,0% · 387 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 50,4% · 484 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 50,6% · 312 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 48,2% · 282 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 43,9% · 319 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 51,5% · 478 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 50,0% · 406 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,3% · 292 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 48,7% · 269 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,1% · 322 trận
- Sett9 trận—SoloQ: 48,7% · 277 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 48,2% · 255 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,3% · 692 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 44,3% · 458 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 47,7% · 438 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 47,3% · 406 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,7% · 536 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 47,4% · 665 trận
- Xin Zhao26 trận—SoloQ: 52,7% · 207 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 47,3% · 1.093 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 50,1% · 337 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 52,2% · 571 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 45,2% · 549 trận
- Naafiri14 trận—SoloQ: 53,1% · 254 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 47,9% · 146 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 53,4% · 232 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 50,1% · 575 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 52,1% · 388 trận
- Kayn9 trận—SoloQ: 46,3% · 402 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 45,8% · 378 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 46,6% · 714 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 48,1% · 611 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 50,8% · 581 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,0% · 683 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 38,7% · 431 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 49,4% · 753 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 54,2% · 330 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 44,3% · 725 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 50,3% · 736 trận
- Hwei15 trận—SoloQ: 46,0% · 328 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 45,5% · 650 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 47,1% · 367 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 49,5% · 418 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 47,5% · 415 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 47,0% · 704 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 50,3% · 499 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 52,8% · 509 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 46,6% · 307 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 57,3% · 274 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 52,4% · 538 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 51,0% · 526 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 46,2% · 630 trận
- Jinx34 trận58,8%chênh lệch +12,5 điểmSoloQ: 47,7% · 1.154 trận
- Jhin33 trận48,5%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 48,2% · 1.559 trận
- Kai'Sa31 trận54,8%chênh lệch +6,0 điểmSoloQ: 46,8% · 1.336 trận
- Ezreal29 trận—SoloQ: 49,9% · 914 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 49,0% · 1.256 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 53,3% · 957 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 50,7% · 590 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 52,6% · 392 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 50,7% · 418 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 41,7% · 737 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 48,3% · 829 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 49,3% · 379 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 50,2% · 333 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 46,1% · 414 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 57,3% · 234 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 45,7% · 510 trận
- Lulu36 trận50,0%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 49,2% · 1.211 trận
- Leona29 trận—SoloQ: 47,1% · 694 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 47,8% · 774 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 48,4% · 682 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 49,2% · 384 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 48,8% · 508 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 46,6% · 1.368 trận
- Neeko19 trận—SoloQ: 44,6% · 168 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 44,0% · 436 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 47,7% · 438 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 48,5% · 408 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 46,3% · 620 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 46,7% · 533 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 47,0% · 770 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 42,9% · 489 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 47,8% · 448 trận
- Soraka8 trận—SoloQ: 49,9% · 439 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 50,5% · 455 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%14.438 lượt chọn trên 1.794.593cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%214 lượt chọn trên 38.304cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

