Syndra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 15,2%được chọn trong 4.350 trên 28.549 trận
- Cấm
- 21,6%5.031 lượt cấm trên 23.276 trận, so với 12,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 21,4%
- SoloQ
- 12,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top4%1,4 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 51 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ533 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ917 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ1.308 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ-105 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số xạ thủ-268 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số xạ thủ262 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủhạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 51,7% · 348 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 52,3% · 428 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 59,1% · 291 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 50,1% · 345 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 51,7% · 503 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 50,4% · 385 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,1% · 474 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 50,3% · 286 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 55,1% · 390 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 49,2% · 299 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 48,3% · 489 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 52,2% · 255 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 53,3% · 167 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 50,3% · 602 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,8% · 413 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 53,3% · 362 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,3% · 450 trận
- Jarvan IV42 trận54,8%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 53,7% · 618 trận
- Wukong32 trận46,9%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 53,6% · 586 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 51,4% · 1.070 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 56,6% · 288 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 60,7% · 173 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 52,3% · 708 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 48,9% · 358 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 51,3% · 271 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 54,4% · 217 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 50,3% · 344 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 47,8% · 299 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 53,7% · 175 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,4% · 538 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,1% · 593 trận
- Ahri34 trận38,2%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 49,0% · 727 trận
- Viktor31 trận58,1%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 52,0% · 773 trận
- Locke23 trận—SoloQ: 53,0% · 972 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: 48,3% · 559 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 58,4% · 592 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 53,6% · 332 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 49,2% · 587 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 48,8% · 428 trận
- Mel9 trận—SoloQ: 66,2% · 74 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 54,3% · 359 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,5% · 691 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 50,2% · 295 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 51,1% · 614 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 64,4% · 101 trận
- Fizz7 trận—SoloQ: 47,5% · 509 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 51,4% · 642 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,6% · 366 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 53,2% · 626 trận
- Yunara33 trận57,6%chênh lệch +10,8 điểmSoloQ: 52,5% · 1.166 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 50,8% · 887 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 43,4% · 343 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 50,0% · 1.523 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 53,0% · 821 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 54,4% · 340 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 58,1% · 308 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 52,2% · 846 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 48,5% · 404 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 50,2% · 1.063 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 51,9% · 903 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 51,8% · 533 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 53,7% · 557 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,3% · 530 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 53,8% · 262 trận
- Draven7 trận—SoloQ: 55,5% · 602 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,7% · 368 trận
- Lulu33 trận42,4%chênh lệch -9,0 điểmSoloQ: 51,9% · 1.033 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 48,9% · 973 trận
- Blitzcrank20 trận—SoloQ: 49,2% · 565 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 54,0% · 489 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,9% · 682 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 50,1% · 373 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 52,5% · 623 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 48,9% · 507 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 49,8% · 1.143 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 49,9% · 423 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 52,1% · 632 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 52,2% · 452 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 52,3% · 766 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 51,6% · 603 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 55,1% · 138 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 49,2% · 455 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%14.067 lượt chọn trên 1.794.600cấm 12,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%177 lượt chọn trên 38.304cấm 21,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

