Seraphine
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 13,2%được chọn trong 3.751 trên 28.367 trận
- Cấm
- 8,1%1.864 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop1%63% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 16 ở mid game và 22 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số xạ thủ476 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ828 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 22 trên 100 trong số xạ thủ1.279 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-741 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-1.223 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ346 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ63% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ1,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 45,0% · 231 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 56,2% · 276 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 56,8% · 206 trận
- Zaahen14 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 53,0% · 283 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 50,4% · 250 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 42,0% · 157 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 52,0% · 150 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 54,7% · 172 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 46,7% · 274 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,7% · 193 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 53,0% · 253 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 46,1% · 219 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 48,0% · 175 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 51,5% · 239 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 47,7% · 241 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 51,2% · 371 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 50,9% · 542 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 47,6% · 330 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 54,0% · 150 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 51,8% · 371 trận
- Nocturne16 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 47,8% · 178 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 48,3% · 404 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 50,9% · 110 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 55,0% · 220 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 56,7% · 90 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 52,0% · 321 trận
- Syndra31 trận64,5%chênh lệch +10,9 điểmSoloQ: 55,9% · 431 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 49,7% · 459 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 50,2% · 416 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 50,3% · 181 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 52,0% · 423 trận
- Mel13 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 43,9% · 280 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 44,7% · 190 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 52,0% · 354 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 47,5% · 158 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 50,4% · 121 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 46,2% · 195 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 50,0% · 316 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,0% · 255 trận
- Yunara31 trận38,7%chênh lệch -13,5 điểmSoloQ: 49,9% · 688 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 49,6% · 486 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 49,7% · 636 trận
- Lucian25 trận—SoloQ: 52,6% · 302 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 48,8% · 484 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,4% · 218 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 52,4% · 910 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 54,4% · 252 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 48,7% · 279 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 50,1% · 487 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 49,6% · 567 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 54,8% · 186 trận
- Mel11 trận—SoloQ: 50,5% · 99 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 49,1% · 228 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Milio32 trận56,3%chênh lệch 0,0 điểmSoloQ: 51,8% · 328 trận
- Nautilus31 trận54,8%chênh lệch +0,6 điểmSoloQ: 50,2% · 578 trận
- Braum30 trận56,7%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 51,0% · 239 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 45,9% · 379 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 50,6% · 544 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 46,3% · 339 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 45,1% · 499 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 55,9% · 247 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,1% · 370 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 56,5% · 230 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 47,4% · 584 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 51,4% · 280 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 49,9% · 345 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Soraka6 trận—SoloQ: 53,9% · 241 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,4% · 580 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 50,5% · 299 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.114 lượt chọn trên 1.794.600cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%157 lượt chọn trên 38.304cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
18,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,9%G168 trận trên 7.176
- 1,2%G285 trận trên 7.177
- 0,7%G3+20 trận trên 2.850
- Miss Fortune6 loạt
- Sivir6 loạt
- Ziggs6 loạt

