Seraphine
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 13,2%được chọn trong 3.769 trên 28.494 trận
- Cấm
- 8,0%1.868 lượt cấm trên 23.222 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop1%62% · tướng đường giữa: 55%
- Khống chế (CC)top18%1,1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 6 ở lane, 19 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa448 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-470 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa-738 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa62% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa13% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante14 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 35,9% · 39 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 53,3% · 30 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 44,6% · 56 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 35,7% · 42 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,3% · 69 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 35,9% · 39 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 47,7% · 44 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 31,5% · 54 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 54,5% · 33 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 38,6% · 44 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 41,6% · 89 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 40,8% · 98 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 54,6% · 97 trận
- Mel12 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,5% · 80 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 37,0% · 92 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 36,8% · 38 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 34,7% · 49 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 40,4% · 146 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 46,5% · 43 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 44,8% · 145 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 52,4% · 143 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 41,7% · 163 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 41,9% · 105 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 42,2% · 90 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 58,5% · 53 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 40,0% · 35 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 40,2% · 107 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 44,2% · 138 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 40,6% · 64 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 43,1% · 65 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 42,5% · 127 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 61,1% · 54 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 28,1% · 32 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,6% · 57 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%1.664 lượt chọn trên 1.794.592cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%86 lượt chọn trên 38.304cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
18,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G128 trận trên 7.196
- 0,4%G231 trận trên 7.200
- 0,5%G3+13 trận trên 2.869
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

