Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,5%được chọn trong 1.857 trên 28.596 trận
- Cấm
- 7,0%1.635 lượt cấm trên 23.320 trận, so với 13,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 13,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top41%+116 · tướng đi rừng: +64
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 48 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng360 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng794 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng1.040 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+6 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+116 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng4,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox18 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 52,8% · 163 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 54,3% · 70 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 52,5% · 80 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 47,3% · 245 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 48,5% · 194 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 53,2% · 139 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 46,4% · 125 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,7% · 138 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 56,9% · 58 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,8% · 164 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 43,3% · 150 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 45,8% · 325 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 48,1% · 158 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Viego17 trận—SoloQ: 47,1% · 306 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 46,8% · 154 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 51,9% · 106 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 45,3% · 159 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 49,5% · 190 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Bel'Veth5 trận—SoloQ: 50,8% · 118 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 36,1% · 147 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 44,9% · 265 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 44,8% · 223 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 46,2% · 197 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 43,1% · 202 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 49,5% · 202 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 42,4% · 118 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 46,3% · 136 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Veigar10 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,5% · 103 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 34,1% · 129 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 43,1% · 137 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 49,4% · 235 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 46,3% · 408 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 53,0% · 253 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 51,4% · 405 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 59,6% · 104 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 43,3% · 337 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 43,8% · 192 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 45,2% · 261 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 48,4% · 153 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 47,7% · 260 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 46,0% · 113 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 46,7% · 441 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 48,0% · 148 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 44,4% · 349 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 45,2% · 188 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 43,7% · 378 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 51,2% · 293 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 48,0% · 152 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 42,7% · 192 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 48,4% · 128 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 45,2% · 62 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 40,0% · 55 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 39,8% · 133 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 59,2% · 130 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,7% · 153 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 45,7% · 199 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 46,6% · 193 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 44,2% · 165 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.075 lượt chọn trên 1.788.903cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%151 lượt chọn trên 38.304cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

