Bel'Veth
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,5%được chọn trong 151 trên 28.366 trận
- Cấm
- 1,2%267 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 6,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.SoloĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 6,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- NgọcNhịp Độ Chết Người thay cho Sẵn Sàng Tấn Công
- Nghiệp dư
- 46%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Blade of The Ruined King
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 89% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop11%hạng 89 trên 100
- Hạ gục trong solotop14%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 4 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng279 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng875 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-109 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng+18 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng869 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 89 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 51,9% · 653 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 52,8% · 579 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 47,1% · 746 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,3% · 377 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 53,5% · 751 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 48,4% · 791 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 51,0% · 504 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 52,5% · 547 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 53,7% · 458 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,3% · 405 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 52,1% · 1.273 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 47,5% · 1.216 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 56,0% · 530 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 54,8% · 889 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,5% · 1.283 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,9% · 750 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 46,4% · 819 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 50,5% · 911 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 51,3% · 437 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,9% · 644 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,4% · 1.131 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 52,0% · 477 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 48,4% · 2.187 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 50,1% · 2.190 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 48,2% · 1.969 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,6% · 987 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 53,7% · 1.440 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,6% · 570 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 57,5% · 1.393 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 53,1% · 2.446 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 49,5% · 685 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,1% · 1.178 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,0% · 655 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 52,1% · 570 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 46,8% · 1.463 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 48,1% · 1.072 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,2% · 1.918 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,4% · 1.513 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,3% · 2.000 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 51,2% · 707 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,1% · 649 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 56,5% · 782 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 48,4% · 892 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,1% · 700 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 54,3% · 904 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,6% · 1.098 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 54,5% · 220 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%23.978 lượt chọn trên 1.794.595cấm 6,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%105 lượt chọn trên 38.304cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G123 trận trên 7.176
- 0,5%G236 trận trên 7.177
- 0,4%G3+10 trận trên 2.850
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

