Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,3%được chọn trong 3.219 trên 28.494 trận
- Cấm
- 6,6%1.537 lượt cấm trên 23.222 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,6%
- SoloQ
- 47,9%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- BuildHollow Radiance, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hollow Radiance, Unending Despair, Titanic Hydra
- Nghiệp dư
- 25%
- SoloQ
- 10%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Titanic Hydra
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn33 trận57,6%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 44,8% · 96 trận
- K'Sante28 trận—SoloQ: 43,7% · 151 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 48,6% · 175 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 42,9% · 240 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 52,0% · 102 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 42,1% · 214 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 49,5% · 103 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,6% · 129 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Illaoi12 trận—SoloQ: 44,1% · 59 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 51,6% · 124 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 48,0% · 98 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,3% · 354 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 46,9% · 160 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 48,0% · 125 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 47,3% · 129 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- Wukong42 trận57,1%chênh lệch +5,9 điểmSoloQ: 48,4% · 186 trận
- Lee Sin35 trận42,9%chênh lệch -11,0 điểmSoloQ: 45,1% · 448 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 52,4% · 189 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 44,6% · 184 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 44,7% · 161 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 51,1% · 323 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 47,4% · 95 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 43,8% · 176 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 45,2% · 124 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 46,9% · 256 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 53,9% · 152 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 40,9% · 208 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,2% · 248 trận
- Yone29 trận—SoloQ: 43,8% · 178 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 42,1% · 254 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 47,0% · 298 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 54,4% · 248 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 46,6% · 131 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 54,6% · 207 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 48,7% · 117 trận
- Ryze13 trận—SoloQ: 51,8% · 83 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 33,3% · 168 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 47,0% · 230 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 58,9% · 297 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 38,0% · 129 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 47,7% · 235 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 43,6% · 172 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,9% · 158 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 43,5% · 138 trận
- Caitlyn39 trận51,3%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 53,7% · 324 trận
- Kai'Sa38 trận55,3%chênh lệch +1,2 điểmSoloQ: 45,8% · 524 trận
- Yunara33 trận48,5%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 42,3% · 454 trận
- Ezreal32 trận59,4%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 47,8% · 335 trận
- Jhin28 trận—SoloQ: 52,8% · 525 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 51,1% · 415 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 45,9% · 209 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Varus17 trận—SoloQ: 44,8% · 96 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 51,0% · 192 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 50,3% · 318 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 44,3% · 115 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 47,3% · 317 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 39,5% · 215 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 44,2% · 138 trận
- Nautilus51 trận47,1%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 53,1% · 377 trận
- Lulu30 trận63,3%chênh lệch +7,4 điểmSoloQ: 46,2% · 392 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 47,0% · 432 trận
- Rell25 trận—SoloQ: 46,4% · 192 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 43,2% · 132 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 44,7% · 199 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 44,7% · 257 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 39,8% · 221 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 49,1% · 175 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 56,4% · 149 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 46,9% · 211 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 44,6% · 157 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 51,4% · 243 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 49,4% · 166 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.174 lượt chọn trên 1.794.592cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%233 lượt chọn trên 38.304cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

