Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
16,0%Hạng 45 trên 173 tướng
Chọn
8,3%được chọn trong 2.374 trên 28.474 trận
Cấm
7,7%1.790 lượt cấm trên 23.202 trận, so với 4,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle52,0% từ 47,4% đến 56,6% trên 321 trậnSoloQ 49,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,1 phútsoloQ 27,3 phút

Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    7,4%
    SoloQ
    4,5%
    Tỉ lệ cấm 7,4% ở nghiệp dư trên 14.779 trận, so với 4,5% ở soloQ trên 364.710 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,1 phút
    SoloQ
    27,3 phút
    Trung vị 29,1 phút ở nghiệp dư, so với 27,3 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Hubris, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục94% · 9.564
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 10.145
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 39 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)22% · 1.069
22%số trận ở soloQ
  1. Hubris
  2. Sundered Sky
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Invade trước hết: invade nhiều hơn 90% tướng đi rừng.

  1. Invadetop10%9% · tướng đi rừng: 7%
  2. Damage của độitop18%20% · tướng đi rừng: 17%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke
  • Invade

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở late game
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 83 ở lane, 77 ở mid game và 37 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

408+25 so với 383
854+58 so với 796
1.030-26 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Aatroxtướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 84% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,7lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng854 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng1.030 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng+280 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng+476 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng979 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 33 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng71 · trung vị 66
  • Invade · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong62,9% · kỳ vọng 49,7% · 35 trận+13,2 điểmSoloQ +4,1
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus56,3% · kỳ vọng 52,2% · 32 trận+4,0 điểmSoloQ +1,2

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top20 tướng
  • Ambessa27 trận
    —SoloQ: 55,9% · 329 trận
  • K'Sante16 trận
    —SoloQ: 56,6% · 258 trận
  • Sion16 trận
    —SoloQ: 45,8% · 118 trận
  • Ornn15 trận
    —SoloQ: 45,2% · 199 trận
  • Renekton15 trận
    —SoloQ: 52,3% · 302 trận
Jungle15 tướng
  • Wukong35 trận
    62,9%chênh lệch +13,2 điểmSoloQ: 53,1% · 356 trận
  • Lee Sin30 trận
    43,3%chênh lệch -9,0 điểmSoloQ: 50,7% · 744 trận
  • Jarvan IV27 trận
    —SoloQ: 47,3% · 372 trận
  • Xin Zhao18 trận
    —SoloQ: 53,5% · 129 trận
  • Cho'Gath17 trận
    —SoloQ: 47,7% · 260 trận
Mid18 tướng
  • Viktor26 trận
    —SoloQ: 53,7% · 471 trận
  • Ahri22 trận
    —SoloQ: 51,1% · 464 trận
  • Locke18 trận
    —SoloQ: 45,7% · 453 trận
  • Syndra18 trận
    —SoloQ: 46,3% · 484 trận
  • Sylas15 trận
    —SoloQ: 48,6% · 397 trận
ADC16 tướng
  • Kai'Sa34 trận
    50,0%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 52,6% · 836 trận
  • Jinx32 trận
    50,0%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 46,9% · 734 trận
  • Yunara29 trận
    —SoloQ: 51,3% · 837 trận
  • Ezreal24 trận
    —SoloQ: 55,5% · 483 trận
  • Jhin24 trận
    —SoloQ: 49,3% · 963 trận
Support16 tướng
  • Nautilus39 trận
    46,2%chênh lệch -5,7 điểmSoloQ: 49,7% · 597 trận
  • Lulu26 trận
    —SoloQ: 52,1% · 758 trận
  • Thresh25 trận
    —SoloQ: 49,1% · 754 trận
  • Rell23 trận
    —SoloQ: 50,1% · 345 trận
  • Leona21 trận
    —SoloQ: 49,0% · 412 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,5%9.127 lượt chọn trên 1.794.595cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,5%208 lượt chọn trên 38.304cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

15,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,3%G192 trận trên 7.193
  • 1,0%G269 trận trên 7.197
  • 1,4%G3+41 trận trên 2.868
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 92 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.