Gwen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,0%được chọn trong 1.702 trên 28.403 trận
- Cấm
- 6,9%1.607 lượt cấm trên 23.136 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đi rừng.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,0%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đi rừng.
- Damage của độitop9%22% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 28 ở lane, 89 ở mid game và 95 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng357 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng911 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng1.290 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng+112 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng+304 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng825 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 48 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 41,3% · 172 trận
- K'Sante19 trận—SoloQ: 50,6% · 170 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 47,5% · 261 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,5% · 293 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 49,7% · 372 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 60,6% · 104 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 47,9% · 436 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 46,5% · 185 trận
- Fiora11 trận—SoloQ: 47,5% · 326 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 54,2% · 166 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 44,9% · 136 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 48,1% · 210 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 53,7% · 190 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,0% · 218 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 59,1% · 149 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,6% · 238 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 47,2% · 316 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,7% · 326 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 54,5% · 213 trận
- Wukong35 trận40,0%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 49,3% · 456 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 55,2% · 395 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 47,3% · 165 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 49,6% · 583 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Cho'Gath15 trận—SoloQ: 48,3% · 354 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 53,9% · 336 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 51,4% · 107 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 49,6% · 379 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 45,1% · 184 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 58,2% · 134 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 52,7% · 226 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 48,8% · 391 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,1% · 338 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 44,4% · 284 trận
- Viktor33 trận48,5%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 47,7% · 438 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 46,8% · 432 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 48,9% · 448 trận
- Galio16 trận—SoloQ: 50,7% · 223 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 50,6% · 170 trận
- Hwei15 trận—SoloQ: 46,5% · 187 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 52,4% · 309 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 46,4% · 207 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 46,0% · 163 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 52,4% · 126 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,7% · 223 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 62,9% · 97 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 47,5% · 398 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,9% · 133 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,3% · 302 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,9% · 245 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 47,2% · 235 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,3% · 314 trận
- Caitlyn37 trận54,1%chênh lệch +4,7 điểmSoloQ: 49,8% · 514 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 49,5% · 725 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 49,1% · 872 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 53,9% · 718 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 46,9% · 686 trận
- Lucian22 trận—SoloQ: 50,0% · 350 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 50,6% · 245 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 48,7% · 446 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 43,1% · 540 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 52,1% · 242 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 48,8% · 285 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 47,9% · 192 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,0% · 418 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 50,0% · 100 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 55,5% · 119 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 45,2% · 294 trận
- Nautilus40 trận42,5%chênh lệch -8,5 điểmSoloQ: 55,6% · 541 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 47,3% · 645 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 45,0% · 322 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 46,5% · 664 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 49,4% · 257 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 46,9% · 399 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 48,9% · 266 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 55,4% · 240 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 54,2% · 365 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 45,1% · 370 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 43,1% · 290 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 47,2% · 326 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 47,0% · 334 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 51,5% · 103 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 46,1% · 256 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 53,1% · 271 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.304 lượt chọn trên 1.794.595cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%216 lượt chọn trên 38.304cấm 7,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

