Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
22,1%Hạng 21 trên 173 tướng
Chọn
8,3%được chọn trong 243 trên 2.915 trận
Cấm
13,8%294 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 4,0% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top52,5% từ 46,0% đến 58,9% trên 160 trậnSoloQ 51,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,8 phútsoloQ 27,8 phút

Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,6%
    SoloQ
    1,7%
    2,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,7% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    15,3%
    SoloQ
    4,0%
    Tỉ lệ cấm 15,3% ở nghiệp dư trên 1.538 trận, so với 4,0% ở soloQ trên 99.904 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,8 phút
    SoloQ
    27,8 phút
    Trung vị 29,8 phút ở nghiệp dư, so với 27,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục79% · 6.962
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt61% · 5.349
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 184 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)42% · 1.501
42%số trận ở soloQ
  1. Dusk and Dawn
  2. Shadowflame
  3. Rabadon's Deathcap
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đường trên.

  1. Damage của độitop1%27% · tướng đường trên: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít CC

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 59 ở lane, 78 ở mid game và 86 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

618+19 so với 599
935+67 so với 868
1.221+142 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Gwentướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 92% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên618 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên935 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên1.221 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên+465 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên+778 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên931 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 29 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top11 tướng
  • Ornn22 trận
    —SoloQ: 48,0% · 331 trận
  • K'Sante18 trận
    —SoloQ: 57,2% · 236 trận
  • Sion17 trận
    —SoloQ: 59,1% · 281 trận
  • Garen10 trận
    —SoloQ: 47,2% · 271 trận
  • Jax7 trận
    —SoloQ: 43,3% · 289 trận
Jungle10 tướng
  • Xin Zhao14 trận
    —SoloQ: 53,1% · 98 trận
  • Jarvan IV10 trận
    —SoloQ: 50,5% · 289 trận
  • Wukong10 trận
    —SoloQ: 47,7% · 346 trận
  • Vi9 trận
    —SoloQ: 53,1% · 113 trận
  • Nocturne8 trận
    —SoloQ: 55,6% · 135 trận
Mid8 tướng
  • Ahri21 trận
    —SoloQ: 51,5% · 392 trận
  • Syndra19 trận
    —SoloQ: 58,6% · 382 trận
  • Viktor16 trận
    —SoloQ: 58,4% · 413 trận
  • Yone9 trận
    —SoloQ: 45,6% · 318 trận
  • Locke6 trận
    —SoloQ: 51,8% · 309 trận
ADC14 tướng
  • Caitlyn16 trận
    —SoloQ: 51,9% · 462 trận
  • Ezreal14 trận
    —SoloQ: 52,5% · 465 trận
  • Tristana13 trận
    —SoloQ: 48,5% · 503 trận
  • Yunara11 trận
    —SoloQ: 49,7% · 652 trận
  • Xayah10 trận
    —SoloQ: 56,9% · 216 trận
Support13 tướng
  • Nautilus16 trận
    —SoloQ: 48,6% · 420 trận
  • Leona13 trận
    —SoloQ: 41,7% · 357 trận
  • Lulu13 trận
    —SoloQ: 51,1% · 483 trận
  • Karma10 trận
    —SoloQ: 52,2% · 299 trận
  • Milio10 trận
    —SoloQ: 53,3% · 212 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,7%7.777 lượt chọn trên 466.476cấm 4,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư2,6%114 lượt chọn trên 4.328cấm 15,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp1,9%41 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

12,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 5,5%G145 trận trên 817
  • 4,7%G238 trận trên 817
  • 7,3%G3+26 trận trên 354
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 45 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.