Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Pantheon với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,4%được chọn trong 2.102 trên 28.317 trận
- Cấm
- 5,2%1.202 lượt cấm trên 23.067 trận, so với 3,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 919.797 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 98).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bastionbreaker
Voltaic Cyclosword
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 98).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở lanetop2%699 · tướng đường trên: 599
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 98 ở lane, 92 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 58% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên699 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên978 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1.128 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên+140 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+30 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên751 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite22 trận—SoloQ: 46,6% · 1.473 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 52,7% · 1.478 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 49,3% · 837 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 48,5% · 680 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,5% · 1.086 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 53,8% · 1.029 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 53,5% · 1.161 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 53,1% · 663 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 49,5% · 838 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 49,2% · 606 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,2% · 961 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 51,6% · 1.300 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 53,2% · 726 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 50,2% · 757 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 49,3% · 745 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 48,5% · 1.201 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 51,0% · 1.354 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 52,3% · 3.081 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 52,3% · 1.436 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 53,2% · 812 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 55,3% · 447 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 49,5% · 317 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 55,4% · 551 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 50,4% · 1.410 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 51,3% · 636 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 51,4% · 963 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 52,6% · 306 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,6% · 1.549 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,8% · 1.880 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,5% · 522 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 48,7% · 1.192 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,1% · 1.652 trận
- LeBlanc14 trận—SoloQ: 48,6% · 986 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 52,1% · 1.753 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,4% · 1.483 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 50,0% · 770 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 47,8% · 744 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,4% · 900 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 48,9% · 617 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,7% · 1.760 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 51,7% · 1.295 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 50,1% · 926 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 45,3% · 543 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 55,2% · 1.048 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 50,8% · 1.626 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 54,0% · 535 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 51,3% · 1.895 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,8% · 1.394 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 53,4% · 1.975 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 50,2% · 2.414 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 54,0% · 2.314 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 52,2% · 3.363 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,5% · 2.750 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,2% · 819 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,9% · 1.255 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 51,6% · 3.943 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 54,5% · 1.489 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 51,4% · 1.357 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 49,1% · 2.132 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 53,9% · 818 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 49,8% · 327 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,3% · 2.097 trận
- Kog'Maw6 trận—SoloQ: 52,3% · 434 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 52,2% · 2.732 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 51,7% · 2.458 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 52,0% · 940 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 52,7% · 1.357 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 48,3% · 1.558 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 48,0% · 3.021 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 52,2% · 1.130 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 49,7% · 1.630 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 54,2% · 987 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,8% · 1.528 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 48,8% · 1.682 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 47,5% · 417 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 50,9% · 1.314 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 58,3% · 1.021 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,3% · 1.345 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,6% · 1.072 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%36.273 lượt chọn trên 1.839.575cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%411 lượt chọn trên 38.304cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 1,7%G1124 trận trên 7.162
- 2,0%G2142 trận trên 7.162
- 1,7%G3+47 trận trên 2.847
- Malphite8 loạt
- Mordekaiser7 loạt
- Jax6 loạt

