Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,4%được chọn trong 2.105 trên 28.365 trận
- Cấm
- 5,2%1.205 lượt cấm trên 23.108 trận, so với 3,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop18%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 73 ở mid game và 33 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa659 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa959 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa1.144 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+79 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa635 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 8 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 57,7% · 293 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 50,0% · 432 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 55,8% · 274 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 51,2% · 242 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 49,5% · 222 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 52,1% · 169 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 50,0% · 246 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,2% · 472 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 43,0% · 149 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 51,5% · 194 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,9% · 461 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 53,6% · 261 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 47,7% · 199 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 48,0% · 223 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 55,6% · 849 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 47,6% · 296 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 54,4% · 507 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,5% · 223 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 53,0% · 411 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 52,1% · 359 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 49,0% · 351 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 53,6% · 248 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 55,0% · 238 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 56,5% · 168 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 56,3% · 112 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,5% · 588 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,4% · 266 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 50,8% · 362 trận
- Yone17 trận—SoloQ: 54,6% · 560 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 47,8% · 360 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,9% · 495 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 54,1% · 702 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 55,7% · 352 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 45,0% · 313 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 55,7% · 352 trận
- Katarina7 trận—SoloQ: 47,7% · 449 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 47,8% · 533 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 59,6% · 141 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 43,0% · 386 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 49,2% · 376 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 51,7% · 344 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 54,1% · 410 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 56,1% · 155 trận
- Fizz5 trận—SoloQ: 47,2% · 265 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 54,4% · 632 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 47,9% · 695 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 52,0% · 928 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 53,3% · 570 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.157 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 51,1% · 847 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 58,8% · 216 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 52,6% · 445 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 48,6% · 362 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,1% · 572 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,8% · 199 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 49,2% · 610 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 54,3% · 256 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 56,3% · 160 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 53,4% · 661 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 51,6% · 415 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 52,8% · 250 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 47,7% · 386 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 50,4% · 827 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 54,2% · 404 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 51,8% · 771 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 53,1% · 245 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 49,9% · 391 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 52,6% · 462 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 55,0% · 329 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,8% · 559 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,1% · 341 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%9.935 lượt chọn trên 1.794.592cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%165 lượt chọn trên 38.304cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

