Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 8,6%được chọn trong 2.458 trên 28.466 trận
- Cấm
- 13,2%3.055 lượt cấm trên 23.195 trận, so với 15,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,5%
- SoloQ
- 15,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 57%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 45,7% · 278 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 52,1% · 486 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 49,6% · 911 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 51,4% · 315 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 46,1% · 330 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 54,2% · 321 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 55,8% · 242 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 45,5% · 233 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 42,5% · 299 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 48,8% · 254 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 48,5% · 534 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 49,4% · 158 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,4% · 403 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 49,6% · 280 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 51,4% · 253 trận
- Lee Sin32 trận43,8%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 52,2% · 1.023 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 46,5% · 387 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 50,0% · 254 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 47,7% · 449 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,5% · 466 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 49,6% · 232 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,0% · 170 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 48,3% · 717 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 43,8% · 265 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 55,2% · 87 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 52,7% · 129 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 48,8% · 449 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 52,2% · 276 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 53,7% · 287 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 48,4% · 517 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 43,0% · 414 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 48,5% · 565 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 45,0% · 542 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 46,4% · 548 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,0% · 483 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 48,2% · 365 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 49,8% · 647 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 50,6% · 231 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,2% · 472 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 44,1% · 256 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 49,3% · 558 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,9% · 262 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 50,2% · 273 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,9% · 442 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 44,6% · 177 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 49,0% · 200 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 51,1% · 178 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 47,2% · 303 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,2% · 365 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 46,9% · 974 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 50,8% · 649 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 47,1% · 832 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,3% · 1.263 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 49,0% · 1.020 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 45,9% · 680 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 55,0% · 733 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 49,7% · 521 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 47,8% · 247 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 47,8% · 324 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 47,3% · 607 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 50,9% · 287 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 49,0% · 437 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,2% · 367 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,1% · 211 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 54,2% · 253 trận
- Lulu38 trận50,0%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 50,4% · 919 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,7% · 487 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 49,2% · 777 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 45,7% · 984 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,9% · 276 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 47,6% · 359 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 53,7% · 356 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 42,7% · 365 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 47,8% · 435 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 46,1% · 310 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 50,0% · 134 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 42,6% · 521 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 44,8% · 511 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,1% · 531 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 46,2% · 130 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,1% · 521 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%11.451 lượt chọn trên 1.794.592cấm 15,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%173 lượt chọn trên 38.304cấm 13,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

