Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,3%được chọn trong 1.233 trên 28.372 trận
- Cấm
- 8,0%1.847 lượt cấm trên 23.112 trận, so với 26,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.FrontlineSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 26,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Chống chịu sát thươngtop1%860 · xạ thủ: 361
- Hạ gục trong solotop9%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 29 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ496 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ874 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ1.177 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+365 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số xạ thủ+329 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ860 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ52% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủhạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 56,7% · 656 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 51,7% · 967 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,5% · 1.098 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 54,0% · 439 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,8% · 644 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 53,5% · 387 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 53,0% · 492 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 52,6% · 475 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 51,7% · 518 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,7% · 1.092 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 52,8% · 763 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,8% · 902 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 53,6% · 457 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,1% · 546 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,9% · 627 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,2% · 676 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 52,1% · 814 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 51,6% · 701 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 49,9% · 962 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 55,1% · 1.679 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 54,6% · 1.053 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 51,0% · 785 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 53,2% · 483 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 58,7% · 293 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,9% · 884 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 54,4% · 239 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 52,1% · 1.183 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,3% · 257 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 57,0% · 914 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 57,7% · 357 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 57,3% · 246 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 50,4% · 1.099 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 51,6% · 816 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 51,0% · 944 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 52,3% · 1.051 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,9% · 1.483 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 49,7% · 505 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 53,5% · 1.040 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 47,0% · 576 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,1% · 492 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 52,6% · 669 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,0% · 576 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 50,1% · 389 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 53,7% · 924 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 56,7% · 326 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,1% · 909 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 50,8% · 651 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 56,1% · 1.156 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 58,2% · 1.429 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 55,2% · 498 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 54,6% · 2.106 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 52,3% · 436 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 51,2% · 1.864 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 53,2% · 730 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 55,1% · 2.334 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 55,7% · 873 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 50,8% · 372 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 48,6% · 1.358 trận
- Nilah7 trận—SoloQ: 47,3% · 243 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,4% · 543 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 54,2% · 969 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,2% · 1.327 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,0% · 802 trận
- Alistar20 trận—SoloQ: 47,3% · 1.394 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 51,3% · 1.030 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 47,6% · 1.136 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 50,1% · 1.715 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 54,0% · 1.116 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 58,8% · 507 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 47,5% · 896 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 51,5% · 1.638 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,7% · 783 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 56,0% · 1.005 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 58,5% · 619 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 49,7% · 439 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 62,1% · 641 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%22.969 lượt chọn trên 1.794.600cấm 26,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%160 lượt chọn trên 38.304cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

