Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,2%được chọn trong 292 trên 6.991 trận
- Cấm
- 7,9%273 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 26,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,7%
- SoloQ
- 26,9%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop15%944 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop25%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 21 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa832 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa994 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+371 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa944 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 38 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,7% · 1.020 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,2% · 724 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 55,9% · 596 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 47,3% · 590 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,1% · 668 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,4% · 498 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 47,8% · 527 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,3% · 1.121 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,6% · 510 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,0% · 828 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,5% · 473 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 52,5% · 1.050 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,7% · 343 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 47,2% · 1.048 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 51,7% · 1.374 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 57,1% · 340 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,4% · 1.039 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 50,3% · 668 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 44,4% · 279 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 51,0% · 471 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,7% · 1.411 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 48,7% · 1.207 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 51,0% · 1.408 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 47,2% · 1.114 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,5% · 1.473 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 48,1% · 482 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 47,8% · 548 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,8% · 1.028 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,1% · 546 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 45,4% · 985 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 60,8% · 370 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 50,4% · 1.592 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,3% · 2.356 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 48,5% · 643 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 51,7% · 688 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,9% · 2.093 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,8% · 1.784 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 46,9% · 1.695 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,8% · 325 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 55,8% · 1.444 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 47,8% · 862 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,9% · 1.044 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 51,5% · 1.447 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 49,9% · 2.086 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 51,9% · 619 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 49,5% · 903 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 47,9% · 1.504 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 47,7% · 1.026 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 44,3% · 1.130 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 51,3% · 1.116 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.212 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 47,5% · 1.661 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.140 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,6% · 935 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,2% · 2.055 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%25.929 lượt chọn trên 693.486cấm 26,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%121 lượt chọn trên 10.426cấm 8,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

