Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
10,7%Hạng 74 trên 173 tướng
Chọn
6,4%được chọn trong 1.808 trên 28.372 trận
Cấm
4,3%1.004 lượt cấm trên 23.112 trận, so với 0,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle55,0% từ 50,5% đến 59,3% trên 342 trậnSoloQ 51,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,9 phútsoloQ 27,7 phút

Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,6%
    SoloQ
    0,3%
    0,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,3% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,6%
    SoloQ
    0,8%
    Tỉ lệ cấm 4,6% ở nghiệp dư trên 14.779 trận, so với 0,8% ở soloQ trên 364.710 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,9 phút
    SoloQ
    27,7 phút
    Trung vị 28,9 phút ở nghiệp dư, so với 27,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục92% · 4.852
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt99% · 5.229
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 55 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)17% · 390
17%số trận ở soloQ
  1. Trinity Force
  2. Sundered Sky
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.

  1. Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít solo

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

371-12 so với 383
818+22 so với 796
1.173+117 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Zaahentướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
  • Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Xin Zhao66,7% · kỳ vọng 55,3% · 30 trận+11,4 điểmSoloQ +4,4
Wukong53,8% · kỳ vọng 52,6% · 52 trận+1,3 điểmSoloQ +0,8
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Viktor56,3% · kỳ vọng 54,6% · 32 trận+1,7 điểmSoloQ +3,9
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jinx63,3% · kỳ vọng 53,0% · 30 trận+10,3 điểmSoloQ +2,6
Kai'Sa57,1% · kỳ vọng 55,4% · 35 trận+1,7 điểmSoloQ -1,1
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra65,8% · kỳ vọng 55,8% · 38 trận+10,0 điểmSoloQ -0,5
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn68,8% · kỳ vọng 56,8% · 32 trận+12,0 điểmSoloQ +1,6
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top19 tướng
  • Ornn24 trận
    —SoloQ: 56,5% · 124 trận
  • Gnar23 trận
    —SoloQ: 53,8% · 132 trận
  • Malphite20 trận
    —SoloQ: 50,8% · 195 trận
  • Renekton18 trận
    —SoloQ: 51,6% · 153 trận
  • Jax15 trận
    —SoloQ: 51,7% · 207 trận
Jungle15 tướng
  • Wukong52 trận
    53,8%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 51,8% · 228 trận
  • Jarvan IV32 trận
    46,9%chênh lệch -9,6 điểmSoloQ: 48,9% · 221 trận
  • Xin Zhao30 trận
    66,7%chênh lệch +11,4 điểmSoloQ: 56,2% · 89 trận
  • Vi28 trận
    —SoloQ: 52,9% · 119 trận
  • Sejuani21 trận
    —SoloQ: 55,8% · 52 trận
Mid17 tướng
  • Viktor32 trận
    56,3%chênh lệch +1,7 điểmSoloQ: 56,6% · 249 trận
  • Syndra26 trận
    —SoloQ: 46,9% · 254 trận
  • Ahri21 trận
    —SoloQ: 47,1% · 244 trận
  • Orianna21 trận
    —SoloQ: 53,2% · 124 trận
  • Sylas19 trận
    —SoloQ: 51,7% · 176 trận
ADC16 tướng
  • Yunara36 trận
    38,9%chênh lệch -13,9 điểmSoloQ: 48,9% · 423 trận
  • Kai'Sa35 trận
    57,1%chênh lệch +1,7 điểmSoloQ: 51,2% · 420 trận
  • Jinx30 trận
    63,3%chênh lệch +10,3 điểmSoloQ: 52,8% · 341 trận
  • Caitlyn25 trận
    —SoloQ: 54,2% · 253 trận
  • Ezreal23 trận
    —SoloQ: 55,9% · 263 trận
Support15 tướng
  • Nautilus40 trận
    47,5%chênh lệch -7,3 điểmSoloQ: 56,8% · 338 trận
  • Lulu33 trận
    51,5%chênh lệch -5,8 điểmSoloQ: 47,0% · 351 trận
  • Milio31 trận
    48,4%chênh lệch -8,4 điểmSoloQ: 44,9% · 136 trận
  • Braum29 trận
    —SoloQ: 54,4% · 169 trận
  • Alistar18 trận
    —SoloQ: 53,0% · 215 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,3%4.624 lượt chọn trên 1.794.595cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,6%248 lượt chọn trên 38.304cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

11,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,3%G190 trận trên 7.177
  • 1,2%G283 trận trên 7.178
  • 1,6%G3+45 trận trên 2.850
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 90 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.