Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 10,4%được chọn trong 2.971 trên 28.623 trận
- Cấm
- 10,5%2.452 lượt cấm trên 23.345 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 97% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,7%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 97% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop3%62% · tướng đường trên: 53%
- Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop17%1.325 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường trên.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 2 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên524 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên741 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên917 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên-595 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên-869 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1.325 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 88 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên16% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rumble67 trận50,7%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 50,7% · 416 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 48,1% · 283 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 48,9% · 227 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,0% · 146 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 37,3% · 59 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 59,8% · 127 trận
- Kennen5 trận—SoloQ: 60,7% · 122 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 47,1% · 85 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 50,0% · 154 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 56,4% · 381 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 46,0% · 126 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 43,6% · 220 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 60,0% · 60 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,5% · 200 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 55,4% · 101 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 48,4% · 188 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 49,4% · 243 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,6% · 157 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 47,8% · 67 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 47,1% · 138 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 65,1% · 43 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 54,2% · 262 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 50,5% · 422 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 47,7% · 348 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 51,4% · 148 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 46,6% · 281 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,2% · 235 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 52,3% · 109 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 50,5% · 388 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 44,8% · 87 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 44,2% · 163 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,9% · 232 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 51,1% · 266 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,7% · 123 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 54,0% · 176 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,5% · 99 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 50,3% · 292 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 37,9% · 140 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 53,0% · 200 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 54,9% · 297 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 35,5% · 141 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 53,1% · 226 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 50,0% · 158 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,4% · 365 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 54,0% · 174 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,3% · 176 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 55,6% · 189 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 40,1% · 157 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 47,0% · 66 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 56,2% · 130 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.198 lượt chọn trên 1.788.891cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%134 lượt chọn trên 38.304cấm 10,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,0%45 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

