Katarina
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Katarina với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,1%được chọn trong 324 trên 28.485 trận
- Cấm
- 3,4%795 lượt cấm trên 23.213 trận, so với 11,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 3,0%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 11,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,2 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.
- Map pressuretop5%4,7 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop13%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 83 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa983 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa1.095 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+213 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+482 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa4,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa430 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,7% · 1.544 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 49,9% · 1.869 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 52,4% · 1.251 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 53,8% · 1.559 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 52,8% · 941 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,6% · 1.819 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 52,0% · 1.132 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 54,2% · 598 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 53,1% · 2.707 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 51,6% · 1.094 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 51,6% · 1.012 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 53,1% · 998 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 52,3% · 961 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 51,3% · 4.249 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 52,6% · 2.046 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,5% · 2.134 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 50,2% · 1.986 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,9% · 2.262 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 52,8% · 1.277 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 52,8% · 2.311 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,7% · 772 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 51,0% · 838 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,5% · 737 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 56,0% · 2.486 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 52,1% · 2.575 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 47,2% · 1.827 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 51,4% · 555 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 52,9% · 2.435 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 57,5% · 1.051 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 52,8% · 1.728 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 51,5% · 1.008 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 52,3% · 449 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,9% · 2.715 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 53,2% · 2.156 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 54,7% · 671 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 49,8% · 3.873 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 51,6% · 4.747 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 53,1% · 2.266 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,8% · 5.065 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 51,1% · 2.017 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 52,5% · 5.732 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 50,3% · 3.296 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 54,5% · 3.247 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,8% · 1.249 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,9% · 1.128 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 54,3% · 1.430 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 53,6% · 3.201 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 50,8% · 1.814 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,4% · 2.699 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 50,1% · 4.173 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,1% · 3.458 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,7% · 2.668 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 54,3% · 1.529 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 49,3% · 1.951 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 57,2% · 1.507 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,3% · 1.724 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,6% · 4.329 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,2% · 2.574 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 54,2% · 2.155 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 52,7% · 1.408 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 53,1% · 650 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,4% · 1.806 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%53.454 lượt chọn trên 1.794.592cấm 11,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%180 lượt chọn trên 38.304cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

