Ivern
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,9%được chọn trong 245 trên 28.426 trận
- Cấm
- 1,5%337 lượt cấm trên 23.157 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Cosmic Drive, Lich Bane và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Cosmic Drive, Lich Bane và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Cosmic Drive
Lich Bane
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop2%hạng 98 trên 100
- Khống chế (CC)top3%1,5 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop7%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 1 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng252 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng472 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng567 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng-272 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng-574 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng335 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 98 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: 51,9% · 287 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 50,7% · 367 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 51,3% · 485 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 56,6% · 403 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 49,5% · 549 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,7% · 282 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 47,0% · 419 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 48,7% · 339 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,8% · 248 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 55,5% · 488 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 52,7% · 357 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 52,0% · 448 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 58,9% · 518 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 58,4% · 279 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,0% · 667 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 59,0% · 520 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 54,7% · 499 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 49,3% · 288 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 49,5% · 844 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 51,8% · 191 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 53,3% · 1.138 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 47,9% · 317 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,7% · 261 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 50,2% · 205 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,2% · 821 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 55,1% · 118 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 48,1% · 834 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 52,3% · 841 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 53,6% · 799 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 50,4% · 373 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 53,3% · 413 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 57,8% · 232 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 50,7% · 290 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 50,9% · 426 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 54,4% · 390 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 51,0% · 686 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 51,9% · 648 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 54,0% · 524 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,4% · 399 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,3% · 564 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 51,1% · 505 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,4% · 664 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 57,5% · 864 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,7% · 439 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 51,5% · 1.413 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 53,1% · 996 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,2% · 1.651 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 54,3% · 1.203 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 53,6% · 605 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 51,5% · 931 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 50,4% · 383 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 47,5% · 446 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,5% · 794 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 50,0% · 1.201 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,2% · 404 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 61,9% · 289 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,2% · 472 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,4% · 607 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 52,7% · 442 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 55,1% · 888 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 54,7% · 450 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 48,7% · 626 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,6% · 1.301 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 51,7% · 468 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,3% · 698 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 48,9% · 728 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 50,5% · 523 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 59,5% · 464 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,9% · 678 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 48,8% · 1.208 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 49,9% · 617 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,2% · 645 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 56,8% · 146 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 52,7% · 695 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%15.464 lượt chọn trên 1.794.595cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%159 lượt chọn trên 38.304cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

