Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,3%được chọn trong 374 trên 28.470 trận
- Cấm
- 1,5%351 lượt cấm trên 23.198 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,6%
- SoloQ
- 51,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 46,4% · 291 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 51,2% · 412 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 52,6% · 333 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 50,8% · 258 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 50,6% · 421 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 58,2% · 280 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 54,4% · 228 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,0% · 426 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 54,8% · 325 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 53,4% · 442 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,6% · 472 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 51,5% · 268 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 48,8% · 301 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 50,0% · 322 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 59,7% · 414 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 50,0% · 374 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,7% · 385 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 51,3% · 556 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 51,8% · 570 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 51,8% · 1.194 trận
- Cho'Gath19 trận—SoloQ: 54,3% · 449 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 52,8% · 218 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 51,8% · 365 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,7% · 505 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,2% · 335 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,9% · 140 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 48,6% · 554 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 51,6% · 622 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,8% · 683 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,8% · 186 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 44,8% · 346 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,7% · 602 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 52,6% · 776 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 60,2% · 352 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 49,8% · 663 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 52,1% · 773 trận
- Ryze16 trận—SoloQ: 61,0% · 246 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 40,1% · 566 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 49,6% · 355 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 50,7% · 383 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,7% · 531 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 53,0% · 266 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 52,3% · 237 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 53,5% · 144 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 49,6% · 399 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,4% · 610 trận
- Fizz7 trận—SoloQ: 45,0% · 260 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,9% · 375 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 59,0% · 432 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,9% · 648 trận
- Yunara43 trận46,5%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 52,1% · 1.279 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 52,5% · 867 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 56,5% · 814 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 51,2% · 379 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 51,9% · 1.475 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 51,0% · 437 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 51,3% · 1.276 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 47,9% · 587 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 50,3% · 1.067 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 57,4% · 340 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 47,6% · 902 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 54,5% · 732 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 48,4% · 335 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 55,2% · 386 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,0% · 246 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,3% · 501 trận
- Lulu33 trận48,5%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 52,7% · 1.135 trận
- Nautilus30 trận46,7%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 52,7% · 951 trận
- Braum28 trận—SoloQ: 48,9% · 566 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: 49,8% · 404 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 51,9% · 405 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 52,2% · 604 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 51,4% · 556 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 48,8% · 652 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 50,0% · 1.131 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 52,8% · 447 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 51,2% · 523 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 50,6% · 439 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 49,8% · 633 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 52,8% · 360 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 55,4% · 186 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%13.752 lượt chọn trên 1.794.592cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%205 lượt chọn trên 38.304cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

