Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 203 trên 18.575 trận
- Cấm
- 1,4%238 lượt cấm trên 17.619 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,5 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion11 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 48,1% · 187 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 39,1% · 46 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 54,9% · 164 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 54,5% · 123 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 53,3% · 167 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 47,2% · 125 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 53,3% · 60 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 50,8% · 248 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 53,9% · 152 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 60,3% · 141 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 57,0% · 93 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 55,1% · 225 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 57,1% · 84 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 51,0% · 747 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 59,1% · 127 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 55,8% · 199 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,9% · 231 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 50,0% · 238 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,0% · 342 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,8% · 234 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 56,6% · 182 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,6% · 112 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 64,9% · 111 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 53,9% · 347 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,3% · 277 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 54,7% · 190 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 41,6% · 149 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,5% · 142 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 58,5% · 142 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 54,9% · 286 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 48,3% · 346 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 49,5% · 103 trận
- Kassadin5 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 53,6% · 166 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 56,3% · 503 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 55,0% · 313 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 57,5% · 346 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 51,5% · 619 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 52,3% · 652 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 49,2% · 266 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 51,5% · 130 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 57,4% · 94 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 52,3% · 214 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 53,8% · 429 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 50,3% · 350 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,1% · 351 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,4% · 440 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 55,1% · 503 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 42,6% · 188 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 54,7% · 276 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 49,1% · 462 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 54,4% · 252 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 56,3% · 192 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,1% · 240 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,9% · 290 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 51,0% · 198 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 57,1% · 140 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 50,9% · 110 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 62,5% · 64 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.246 lượt chọn trên 632.195cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%98 lượt chọn trên 23.550cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

