Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,3%được chọn trong 942 trên 28.367 trận
- Cấm
- 4,0%915 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 45,2%
- SoloQ
- 52,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
- BuildRod of Ages, Archangel's Staff, Rabadon's Deathcap thay cho Luden's Echo, Stormsurge, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 33%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop26%1.003 · xạ thủ: 915
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ1.003 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số xạ thủ1.423 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-593 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-819 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ321 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 60,5% · 253 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 55,2% · 183 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 50,0% · 292 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 51,7% · 232 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 52,6% · 306 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 57,3% · 232 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 49,2% · 187 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 48,8% · 207 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 56,1% · 330 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 52,4% · 143 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,1% · 442 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 49,4% · 247 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 53,5% · 329 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 55,4% · 634 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 50,5% · 434 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 55,8% · 197 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 55,1% · 147 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 52,0% · 123 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 55,7% · 409 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,6% · 386 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 53,7% · 149 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,7% · 279 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,2% · 484 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 46,7% · 291 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 55,4% · 271 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,5% · 119 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 53,2% · 530 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 51,9% · 484 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,1% · 483 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 56,9% · 267 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,0% · 450 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 48,0% · 442 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 55,3% · 246 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 53,0% · 313 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 47,9% · 146 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 48,1% · 189 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 54,8% · 199 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 62,6% · 254 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,6% · 252 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 63,7% · 124 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 41,7% · 333 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 51,3% · 759 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 52,2% · 590 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 58,0% · 665 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 48,5% · 342 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 54,8% · 898 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 48,1% · 233 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 53,5% · 1.025 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 56,3% · 373 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 52,3% · 599 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,1% · 747 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 53,2% · 282 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,3% · 394 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 50,4% · 337 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,5% · 220 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 52,6% · 777 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 56,3% · 323 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 51,6% · 581 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 48,2% · 442 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 55,2% · 444 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 52,6% · 340 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 53,8% · 208 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 55,7% · 305 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,3% · 354 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,3% · 413 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 49,5% · 222 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 58,8% · 294 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 52,3% · 444 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 51,5% · 848 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 61,8% · 89 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.152 lượt chọn trên 1.794.600cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 38.304cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

