Warwick
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,2%được chọn trong 338 trên 28.642 trận
- Cấm
- 1,3%310 lượt cấm trên 23.362 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.Map pressureSoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Blade of The Ruined King
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop10%27% · tướng đi rừng: 20%
- Map pressuretop20%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top23%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 42 ở lane, 17 ở mid game và 15 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừng377 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng901 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng-139 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-172 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng59 · trung vị 66
- Invade · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 49,6% · 252 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 52,2% · 209 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 46,3% · 477 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 49,9% · 363 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 44,4% · 268 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,2% · 313 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 49,2% · 390 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 49,5% · 422 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 43,3% · 268 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 52,6% · 470 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,8% · 222 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 52,7% · 277 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,0% · 611 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 50,3% · 1.122 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 52,6% · 306 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 50,4% · 508 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 44,8% · 440 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,9% · 221 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,8% · 594 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 44,5% · 321 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 54,8% · 126 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,4% · 525 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 47,8% · 487 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,9% · 615 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 56,9% · 72 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 50,0% · 692 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 49,6% · 653 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 48,3% · 810 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,1% · 446 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 49,0% · 304 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 46,8% · 588 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 44,1% · 587 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,5% · 549 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 40,9% · 357 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 49,0% · 314 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,1% · 374 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 49,4% · 253 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,1% · 501 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 48,6% · 1.217 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 51,0% · 804 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,1% · 1.395 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 48,7% · 1.340 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,3% · 1.122 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 44,1% · 463 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 53,3% · 728 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 49,6% · 764 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 53,5% · 607 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,2% · 303 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 45,7% · 372 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,2% · 449 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 48,9% · 356 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 45,0% · 313 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,0% · 811 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 48,0% · 793 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,2% · 1.081 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 42,9% · 378 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 52,2% · 632 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 45,8% · 1.159 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 43,7% · 483 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,2% · 608 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 44,6% · 496 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 56,8% · 451 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 48,0% · 425 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 55,0% · 502 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 47,4% · 386 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 58,7% · 424 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%13.147 lượt chọn trên 1.788.903cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%119 lượt chọn trên 38.304cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G122 trận trên 7.227
- 0,4%G230 trận trên 7.229
- 0,2%G3+6 trận trên 2.878
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

