Warwick
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,3%được chọn trong 244 trên 18.495 trận
- Cấm
- 1,3%225 lượt cấm trên 17.543 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.Map pressureSoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Blade of The Ruined King
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop10%27% · tướng đi rừng: 20%
- Map pressuretop20%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top23%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 42 ở lane, 17 ở mid game và 15 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừng377 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng901 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng-139 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-172 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng59 · trung vị 66
- Invade · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Akali8 trận—SoloQ: 56,5% · 186 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 39,6% · 192 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 58,9% · 197 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,5% · 332 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 53,8% · 212 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 44,1% · 127 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,4% · 123 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 57,4% · 115 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,0% · 278 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 49,4% · 154 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,3% · 579 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 48,0% · 465 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 58,4% · 269 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 50,5% · 598 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,1% · 359 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 50,6% · 330 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 43,6% · 218 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,3% · 355 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 53,1% · 258 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 47,3% · 93 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 43,5% · 108 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,3% · 158 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 47,4% · 308 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 51,4% · 457 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 42,9% · 140 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,5% · 455 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 44,6% · 224 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,8% · 203 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 54,8% · 281 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 40,1% · 167 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 60,7% · 112 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.570 lượt chọn trên 632.196cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%82 lượt chọn trên 23.550cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G115 trận trên 4.244
- 0,4%G215 trận trên 4.244
- 0,2%G3+3 trận trên 1.815
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

