Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,4%được chọn trong 3.254 trên 28.636 trận
- Cấm
- 14,0%3.278 lượt cấm trên 23.358 trận, so với 5,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,8%
- SoloQ
- 5,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 48,4% · 403 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,9% · 102 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 43,4% · 129 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 40,0% · 45 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,0% · 100 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 50,0% · 106 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 53,9% · 152 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 47,7% · 151 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 46,2% · 426 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 43,6% · 188 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,4% · 147 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,3% · 282 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 47,4% · 211 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 48,0% · 102 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 49,1% · 106 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 43,8% · 203 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 46,9% · 224 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 54,7% · 223 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 38,2% · 55 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 46,3% · 175 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 46,6% · 204 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 38,3% · 60 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 41,5% · 41 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 54,7% · 223 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 43,4% · 106 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 46,5% · 99 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,6% · 145 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,6% · 240 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,4% · 213 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 47,6% · 443 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,2% · 258 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 53,0% · 445 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,7% · 201 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 49,1% · 271 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 45,9% · 516 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 45,8% · 334 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 51,8% · 282 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 49,3% · 278 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,2% · 176 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 53,1% · 179 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 49,2% · 386 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 49,2% · 315 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 48,8% · 160 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 43,1% · 392 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 45,3% · 203 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,5% · 191 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,4% · 124 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,6% · 214 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 55,6% · 133 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 46,0% · 126 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 46,7% · 165 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.648 lượt chọn trên 1.788.900cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%98 lượt chọn trên 38.304cấm 13,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

