Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 848 trên 28.484 trận
- Cấm
- 3,1%709 lượt cấm trên 23.212 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top1%1,6 · xạ thủ: 0,6
- Chống chịu sát thươngtop4%637 · xạ thủ: 361
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 79 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 70% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ575 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ1.037 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ1.493 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ-135 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số xạ thủ-289 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ637 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ1,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton13 trận—SoloQ: 51,7% · 387 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 53,5% · 404 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 53,1% · 343 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 54,9% · 315 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 62,8% · 215 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,9% · 289 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 50,9% · 226 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 45,7% · 208 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 55,9% · 220 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,3% · 379 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,5% · 301 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 54,7% · 243 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,5% · 549 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 50,9% · 501 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 54,9% · 906 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 53,4% · 455 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 51,9% · 206 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 48,3% · 176 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 49,2% · 398 trận
- Rek'Sai6 trận—SoloQ: 48,9% · 178 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 57,5% · 160 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 56,0% · 50 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,7% · 499 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 53,1% · 271 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,1% · 682 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,5% · 582 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 56,4% · 822 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,4% · 633 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,7% · 567 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 53,0% · 572 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,2% · 332 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 56,6% · 364 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 53,6% · 233 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 52,5% · 299 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 53,6% · 521 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 57,1% · 1.197 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,6% · 897 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 52,0% · 383 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,3% · 1.304 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 49,2% · 1.041 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 54,3% · 462 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 50,0% · 718 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 47,8% · 498 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,3% · 304 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 53,3% · 610 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 50,8% · 187 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 53,0% · 236 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,3% · 542 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 53,6% · 661 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 58,2% · 402 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 55,5% · 730 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 50,9% · 1.031 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,7% · 389 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,0% · 896 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 51,3% · 413 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 55,0% · 696 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,6% · 358 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 54,1% · 540 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: 48,4% · 213 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 55,1% · 156 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 53,2% · 468 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%12.596 lượt chọn trên 1.794.600cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%115 lượt chọn trên 38.304cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

