Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,0%được chọn trong 1.983 trên 28.325 trận
- Cấm
- 10,0%2.299 lượt cấm trên 23.075 trận, so với 7,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 919.797 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,1%
- SoloQ
- 7,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.
- Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion15 trận—SoloQ: 40,7% · 86 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,3% · 167 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 48,1% · 162 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 45,9% · 146 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 42,9% · 98 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 47,6% · 166 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 37,8% · 82 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 52,1% · 340 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 38,7% · 212 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,4% · 191 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 52,2% · 115 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 44,6% · 204 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 50,7% · 282 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 56,7% · 217 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,0% · 157 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 36,4% · 33 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 59,4% · 192 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 49,5% · 305 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 44,0% · 234 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 53,7% · 123 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 40,1% · 147 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 48,4% · 254 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,7% · 152 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,8% · 228 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 44,3% · 106 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 61,4% · 88 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,5% · 210 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,5% · 198 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 61,2% · 49 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 43,8% · 256 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 52,5% · 179 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 47,4% · 447 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,6% · 542 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,6% · 284 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 61,3% · 310 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 42,9% · 431 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 44,6% · 204 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,9% · 376 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 43,6% · 172 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,7% · 456 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 44,2% · 154 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 45,4% · 130 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 45,0% · 251 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 38,2% · 89 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 46,2% · 381 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 46,9% · 305 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 45,5% · 222 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,3% · 176 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 37,3% · 142 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 42,8% · 159 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 50,0% · 214 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 45,5% · 176 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 60,0% · 220 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 46,0% · 428 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.306 lượt chọn trên 1.839.584cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 38.304cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

