Katarina
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Katarina với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,2%được chọn trong 227 trên 18.492 trận
- Cấm
- 3,6%630 lượt cấm trên 17.540 trận, so với 4,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 4,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 27,9 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.
- Map pressuretop5%4,7 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop13%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 83 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa983 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa1.095 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+213 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+482 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa4,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa430 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa10 trận—SoloQ: 49,8% · 588 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 55,0% · 409 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 53,1% · 782 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,4% · 545 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 56,5% · 239 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 53,7% · 995 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 51,2% · 777 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 55,7% · 361 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 50,4% · 391 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,1% · 597 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 58,8% · 748 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 49,8% · 601 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 54,2% · 635 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 50,0% · 92 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 60,0% · 325 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 53,6% · 896 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 51,8% · 367 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 51,7% · 211 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 53,1% · 816 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 55,4% · 822 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,5% · 1.613 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,1% · 2.173 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 53,3% · 2.264 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,1% · 1.108 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 46,5% · 389 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 54,8% · 1.322 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,6% · 717 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,7% · 1.308 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 55,6% · 1.063 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 49,9% · 1.527 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 50,2% · 886 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 55,1% · 352 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 52,4% · 1.293 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 57,5% · 518 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,8% · 611 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 51,2% · 1.532 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 50,4% · 560 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.031 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,7% · 694 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 59,5% · 190 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%17.135 lượt chọn trên 632.195cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%126 lượt chọn trên 23.550cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

