Olaf
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,4%được chọn trong 2.101 trên 28.520 trận
- Cấm
- 13,6%3.154 lượt cấm trên 23.248 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Death's Dance và Fiendhunter Bolts: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,2%
- SoloQ
- 5,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Death's Dance và Fiendhunter Bolts: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Death's Dance
Fiendhunter Bolts
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop1%73 · tướng đi rừng: 66
- Đánh teamfighttop20%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 55 ở lane, 27 ở mid game và 41 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng388 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng1.036 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng+274 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng+470 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng4,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng1.145 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 47 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Camille11 trận—SoloQ: 45,8% · 201 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 59,5% · 79 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 58,7% · 109 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 57,5% · 73 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 60,9% · 220 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 42,1% · 126 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 44,6% · 74 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 47,8% · 90 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,9% · 58 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 37,9% · 66 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 51,2% · 160 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 45,5% · 55 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 59,8% · 107 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 44,7% · 85 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 44,1% · 195 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 63,4% · 41 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 48,1% · 322 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 45,3% · 53 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 53,7% · 164 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 48,3% · 201 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 57,8% · 244 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 40,6% · 106 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,8% · 161 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 54,3% · 138 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,9% · 189 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 53,9% · 89 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 40,8% · 142 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 54,1% · 135 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 46,1% · 349 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,3% · 356 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 55,0% · 249 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,1% · 440 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 47,9% · 261 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 48,8% · 86 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 47,7% · 352 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 56,6% · 76 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 54,4% · 283 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 54,1% · 135 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 54,8% · 155 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 54,1% · 283 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 48,5% · 136 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 51,9% · 210 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 49,7% · 183 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 54,7% · 148 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,7% · 163 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,8% · 166 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 45,1% · 348 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.060 lượt chọn trên 1.794.595cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%121 lượt chọn trên 38.304cấm 13,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

