Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.958 trên 28.607 trận
- Cấm
- 16,0%3.733 lượt cấm trên 23.330 trận, so với 38,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 17,0%
- SoloQ
- 38,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop12%27% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop20%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 52 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng799 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng972 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+544 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng6,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng576 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 17 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite14 trận—SoloQ: 44,4% · 322 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 47,4% · 192 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 43,9% · 269 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 45,8% · 319 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 52,6% · 175 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 45,6% · 204 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 44,8% · 308 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 44,4% · 279 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 44,2% · 330 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 42,9% · 217 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 40,3% · 144 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 44,2% · 443 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 51,8% · 139 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 47,2% · 422 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 42,9% · 743 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 46,9% · 435 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 42,2% · 258 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 47,7% · 153 trận
- Wukong7 trận—SoloQ: 48,1% · 312 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 50,4% · 135 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 40,2% · 428 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,4% · 395 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 52,5% · 139 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 41,3% · 455 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 47,2% · 693 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 47,6% · 496 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 41,1% · 302 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 44,4% · 354 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 43,6% · 597 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,1% · 162 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 50,8% · 126 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 48,1% · 266 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 44,2% · 226 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 41,5% · 41 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 45,0% · 832 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 49,6% · 613 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 44,8% · 1.051 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 45,2% · 593 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 49,5% · 634 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 48,9% · 421 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 47,1% · 954 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 45,5% · 231 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,0% · 508 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 44,2% · 335 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 48,6% · 249 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 46,1% · 623 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 49,8% · 207 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 45,5% · 202 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 45,8% · 389 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 46,0% · 792 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 46,9% · 678 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 44,6% · 776 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 46,0% · 467 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 40,4% · 344 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 42,9% · 504 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,4% · 251 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 44,7% · 273 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 51,5% · 260 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 46,7% · 227 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 48,5% · 99 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 50,1% · 459 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.206 lượt chọn trên 1.788.903cấm 38,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%114 lượt chọn trên 38.304cấm 17,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

