Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,6%được chọn trong 222 trên 2.915 trận
- Cấm
- 13,9%295 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 31,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,5%
- SoloQ
- 31,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,5% · 566 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 53,4% · 343 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 47,3% · 617 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 49,0% · 492 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 49,1% · 487 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 43,8% · 628 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 50,2% · 269 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 53,4% · 313 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 52,2% · 347 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 48,2% · 309 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 44,0% · 323 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 48,5% · 394 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 47,1% · 607 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 50,0% · 498 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,5% · 459 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 49,6% · 746 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 53,8% · 671 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 56,7% · 247 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 50,6% · 900 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 56,8% · 259 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 47,9% · 267 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 56,3% · 96 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,8% · 636 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 46,5% · 482 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 51,3% · 709 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 55,2% · 96 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,9% · 182 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 46,3% · 134 trận
- Syndra33 trận48,5%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 53,7% · 986 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 56,5% · 379 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 53,4% · 942 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 53,8% · 829 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 43,0% · 781 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 47,5% · 383 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 43,8% · 806 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,1% · 607 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 55,0% · 222 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 51,4% · 348 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 49,2% · 437 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 49,5% · 1.378 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,6% · 958 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 52,3% · 1.001 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,1% · 1.261 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 46,3% · 503 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,3% · 1.852 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,5% · 1.521 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,1% · 737 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,2% · 960 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 49,4% · 688 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 46,2% · 288 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,3% · 503 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 47,9% · 397 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 54,5% · 191 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,7% · 351 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 48,8% · 453 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 50,3% · 606 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 47,7% · 1.060 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 54,0% · 962 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 52,7% · 507 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 46,9% · 482 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 44,5% · 427 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,2% · 712 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 45,7% · 766 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,4% · 619 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 46,1% · 566 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,2% · 757 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 52,2% · 1.128 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,3% · 674 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 49,9% · 387 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,4% · 1.368 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%17.586 lượt chọn trên 466.479cấm 31,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,8%163 lượt chọn trên 4.328cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,7%104 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

