Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 9,6%được chọn trong 2.730 trên 28.394 trận
- Cấm
- 4,3%1.003 lượt cấm trên 23.128 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,9%
- SoloQ
- 48,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 60%
- SoloQ
- 41%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top1%2 · tướng đường giữa: 0,7
- Chống chịu sát thươngtop19%841 · tướng đường giữa: 489
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa-172 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa-256 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa841 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara17 trận—SoloQ: 47,8% · 527 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 47,3% · 298 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 45,7% · 278 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,6% · 231 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 48,7% · 522 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 46,8% · 400 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 47,4% · 511 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 56,4% · 101 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 47,5% · 474 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 49,8% · 331 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 42,5% · 127 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 47,5% · 421 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,5% · 214 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,7% · 217 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 46,9% · 209 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 39,8% · 251 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 53,8% · 156 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,0% · 244 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 56,7% · 178 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.423 lượt chọn trên 1.794.592cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%85 lượt chọn trên 38.304cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G120 trận trên 7.178
- 0,4%G230 trận trên 7.180
- 0,7%G3+20 trận trên 2.857
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

