Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,1%được chọn trong 599 trên 28.363 trận
- Cấm
- 4,1%938 lượt cấm trên 23.108 trận, so với 4,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu6 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
6 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,5%
- SoloQ
- 50,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 4,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcLửa Tử Thần thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 43%
- SoloQ
- 51%
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Rabadon's Deathcap, Void Staff
- Nghiệp dư
- 10%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.
- Damage của độitop16%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop22%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 72 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên663 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên925 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.241 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+213 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+226 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên563 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus13 trận—SoloQ: 43,3% · 413 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 51,0% · 388 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 55,2% · 567 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 52,7% · 808 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 55,4% · 332 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 52,2% · 764 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 42,7% · 307 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,0% · 352 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,5% · 367 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 55,8% · 267 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 42,6% · 430 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,0% · 196 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 49,6% · 278 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 48,9% · 237 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 51,7% · 1.150 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 52,6% · 557 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,1% · 232 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 50,8% · 516 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,3% · 591 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 46,4% · 222 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 47,5% · 547 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,9% · 673 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 50,6% · 719 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 49,6% · 807 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 48,0% · 681 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 53,8% · 768 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,8% · 682 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 50,0% · 256 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,9% · 584 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 45,3% · 393 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 52,9% · 310 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,2% · 396 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 52,0% · 458 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 51,7% · 1.401 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 49,4% · 1.371 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 55,8% · 849 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,8% · 638 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,2% · 857 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,7% · 1.583 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 49,9% · 527 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,5% · 465 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 48,0% · 1.029 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 50,0% · 908 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,7% · 410 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,0% · 723 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 46,4% · 442 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 47,9% · 282 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,9% · 235 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 50,6% · 1.188 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 50,3% · 676 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 49,1% · 962 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 48,1% · 426 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 51,2% · 533 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 52,3% · 409 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 52,8% · 515 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,0% · 625 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 47,5% · 651 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 52,2% · 500 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,4% · 644 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 48,6% · 453 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 53,4% · 423 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%14.300 lượt chọn trên 1.794.583cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%114 lượt chọn trên 38.304cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

