Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,2%được chọn trong 415 trên 18.598 trận
- Cấm
- 3,5%623 lượt cấm trên 17.642 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Liandry's Torment, Void Staff
- Nghiệp dư
- 11%
- SoloQ
- 17%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Liandry's Torment
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.
- Damage của độitop6%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 96 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 57% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.062 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.462 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa-1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite19 trận—SoloQ: 50,3% · 187 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 51,9% · 210 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,9% · 285 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 53,5% · 185 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 52,3% · 130 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 52,1% · 96 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 48,3% · 205 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 51,9% · 364 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 53,2% · 233 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 55,8% · 163 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 48,3% · 205 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,8% · 121 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 49,7% · 191 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 56,8% · 243 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 49,9% · 361 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 49,4% · 872 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 60,2% · 176 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 62,3% · 77 trận
- Zac10 trận—SoloQ: 54,5% · 123 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 51,3% · 236 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 49,6% · 244 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 50,0% · 140 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 42,5% · 40 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,2% · 179 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,6% · 377 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 56,0% · 50 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,3% · 268 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 54,4% · 206 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 50,5% · 220 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 54,7% · 331 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 49,5% · 297 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 49,4% · 176 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,0% · 355 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 58,0% · 336 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,0% · 198 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 46,5% · 258 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 47,3% · 148 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 44,1% · 145 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 49,6% · 284 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 53,9% · 165 trận
- Veigar8 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 56,2% · 219 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,0% · 188 trận
- Caitlyn30 trận50,0%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 51,5% · 373 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 55,0% · 473 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 53,9% · 852 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 52,4% · 638 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,5% · 301 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,9% · 808 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,3% · 454 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 47,5% · 280 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 47,5% · 512 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 55,6% · 108 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 51,3% · 113 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 51,6% · 409 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,8% · 141 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 59,1% · 132 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 45,5% · 209 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,2% · 291 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 54,8% · 562 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 48,0% · 602 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,9% · 575 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 49,9% · 337 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 43,1% · 216 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 48,2% · 226 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 54,6% · 282 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 51,4% · 381 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,5% · 287 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 47,2% · 123 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 56,2% · 242 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 59,2% · 213 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 44,5% · 274 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.579 lượt chọn trên 632.195cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%139 lượt chọn trên 23.550cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

