Aurora
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,7%được chọn trong 1.904 trên 28.366 trận
- Cấm
- 7,1%1.645 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% tướng đường trên.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 65%
- SoloQ
- 53%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% tướng đường trên.
- Damage của độitop14%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop17%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 95 ở mid game và 95 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên651 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên992 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên1.271 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên+269 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên+282 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên396 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 34 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên0,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jayce9 trận—SoloQ: 51,3% · 341 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,5% · 198 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 53,6% · 261 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,0% · 210 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 57,4% · 230 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 47,2% · 142 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 53,7% · 175 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 52,3% · 174 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 54,1% · 185 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 48,1% · 426 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 52,7% · 444 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,2% · 492 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 52,2% · 201 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 45,7% · 208 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,9% · 399 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,5% · 266 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,4% · 126 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 51,5% · 758 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,7% · 895 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,3% · 737 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,2% · 579 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,5% · 525 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,6% · 156 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 51,3% · 577 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,4% · 421 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 52,2% · 494 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 51,1% · 327 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,0% · 304 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 53,3% · 720 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 50,3% · 360 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,9% · 548 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,0% · 655 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 43,9% · 289 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,9% · 365 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 51,1% · 364 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 52,7% · 385 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,3% · 288 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 45,8% · 179 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 46,0% · 311 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.481 lượt chọn trên 1.794.583cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%96 lượt chọn trên 38.304cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

