Aurora
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,2%được chọn trong 240 trên 2.915 trận
- Cấm
- 8,7%185 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 56,1%
- SoloQ
- 50,5%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,5%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 78%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.
- Damage của độitop3%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 88 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa1.008 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.459 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa3,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa362 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 45,0% · 209 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 52,8% · 163 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 59,0% · 222 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 48,6% · 210 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 58,4% · 185 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 52,7% · 239 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 50,0% · 176 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 45,9% · 257 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 52,9% · 191 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 48,3% · 203 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,4% · 148 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,2% · 264 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 49,1% · 320 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 53,1% · 322 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 55,2% · 96 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 42,5% · 120 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 50,8% · 120 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 52,8% · 212 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 42,6% · 61 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,0% · 296 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 55,8% · 231 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,7% · 431 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 49,6% · 425 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 53,4% · 234 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Ahri30 trận60,0%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 53,7% · 443 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 48,1% · 374 trận
- Hwei19 trận—SoloQ: 50,0% · 184 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 52,8% · 375 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 56,4% · 140 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,3% · 286 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,2% · 400 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 51,0% · 206 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 47,2% · 252 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 54,0% · 124 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,6% · 348 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 50,6% · 662 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 53,0% · 421 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 51,0% · 668 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 43,3% · 307 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 53,9% · 241 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 48,1% · 185 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 50,4% · 448 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 52,1% · 426 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,9% · 773 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 50,4% · 561 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,6% · 192 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 55,6% · 198 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,2% · 272 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 48,6% · 247 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,0% · 234 trận
- Lulu33 trận63,6%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 52,7% · 478 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 49,7% · 447 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 52,8% · 299 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 54,2% · 306 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 50,0% · 248 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 53,7% · 255 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 52,7% · 188 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 48,4% · 248 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,3% · 554 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 45,8% · 48 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,7% · 230 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,0% · 198 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%7.696 lượt chọn trên 466.479cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,1%176 lượt chọn trên 4.328cấm 9,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,6%57 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

