Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,7%được chọn trong 1.911 trên 28.596 trận
- Cấm
- 6,5%1.521 lượt cấm trên 23.320 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiHộ Vệ, rồi Protoplasm Harness, Unending Despair và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 56,1%
- SoloQ
- 48,1%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,2%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Hộ Vệ, rồi Protoplasm Harness, Unending Despair và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Protoplasm Harness
Unending Despair
Abyssal Mask
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop6%1.398 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop13%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 2 ở mid game và 4 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 95% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng246 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng555 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-504 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-754 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng3,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng1.398 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 40,5% · 37 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 58,5% · 65 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 62,5% · 32 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 51,2% · 41 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 55,9% · 93 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 42,5% · 80 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 53,3% · 45 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 61,2% · 121 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 41,6% · 125 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,5% · 136 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 46,7% · 107 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 54,9% · 51 trận
- Varus6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 40,8% · 49 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 39,3% · 61 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 54,6% · 97 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,0% · 143 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 42,4% · 85 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 39,3% · 117 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%1.711 lượt chọn trên 1.788.903cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%85 lượt chọn trên 38.304cấm 6,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

