Corki
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,5%được chọn trong 1.277 trên 28.567 trận
- Cấm
- 1,4%329 lượt cấm trên 23.292 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Trinity Force, Black Cleaver và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,0%
- SoloQ
- 46,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Trinity Force, Black Cleaver và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Black Cleaver
The Collector
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top26%+387 · tướng đường trên: +100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên+220 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên+387 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên330 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên0 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 43,6% · 791 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 43,1% · 318 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 43,5% · 248 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 48,8% · 205 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 46,6% · 296 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 45,0% · 160 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,4% · 274 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 53,3% · 60 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 45,7% · 199 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 47,3% · 421 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 42,4% · 349 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 44,5% · 362 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,7% · 311 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 57,4% · 115 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 40,8% · 169 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 40,3% · 176 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 47,6% · 340 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,2% · 309 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 36,2% · 138 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,6% · 372 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 50,9% · 685 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 44,7% · 550 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 50,9% · 493 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 43,4% · 858 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 46,5% · 779 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 43,1% · 174 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 43,7% · 135 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,1% · 462 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 48,2% · 481 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 44,7% · 356 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 45,7% · 265 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 41,3% · 259 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 48,0% · 633 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 44,7% · 633 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,6% · 161 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 46,5% · 525 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 49,1% · 265 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 44,2% · 344 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 43,0% · 335 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,2% · 405 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,4% · 287 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%7.914 lượt chọn trên 1.794.583cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%127 lượt chọn trên 38.304cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,4%G129 trận trên 7.209
- 0,4%G231 trận trên 7.213
- 0,4%G3+11 trận trên 2.876
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

