Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,7%Hạng 112 trên 173 tướng
Chọn
4,5%được chọn trong 836 trên 18.661 trận
Cấm
1,2%208 lượt cấm trên 17.704 trận, so với 0,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí ADC47,4% từ 44,1% đến 50,7% trên 612 trậnSoloQ 49,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29 phútsoloQ 26,1 phút

Nghiệp dư: 18736 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 316.098 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,6%
    SoloQ
    1,8%
    1,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,8% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,4%
    SoloQ
    0,4%
    Tỉ lệ cấm 1,4% ở nghiệp dư trên 11.141 trận, so với 0,4% ở soloQ trên 123.725 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29 phút
    SoloQ
    26,1 phút
    Trung vị 29 phút ở nghiệp dư, so với 26,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Essence Reaver, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục96% · 11.851
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợKiệt Sức + Tốc Biến54% · 6.690
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 90% · 87 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)34% · 2.160
34%số trận ở soloQ
  1. Essence Reaver
  2. The Collector
  3. Infinity Edge
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.

  1. Damage của độitop13%26% · xạ thủ: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke

Giống các xạ thủ khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít CC

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 64 ở lane, 59 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 xạ thủ.

538+13 so với 525
953+38 so với 915
1.411+45 so với 1.366
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Corkixạ thủ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 68% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.

xạ thủ

Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ538 · trung vị 525
  • Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ953 · trung vị 915
  • Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ1.411 · trung vị 1.366
  • Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ-1 · trung vị -54
  • Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số xạ thủ+38 · trung vị -85
  • Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ418 · trung vị 361
  • Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
  • Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủhạng 33 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
  • Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Viktor ở nghiệp dư: +16,1 điểm trên 41 trận, khoảng tin cậy trên 0.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
K'Sante52,6% · kỳ vọng 49,4% · 38 trận+3,2 điểmSoloQ +4,1
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Sylas57,9% · kỳ vọng 46,5% · 38 trận+11,4 điểmSoloQ +1,1
Jarvan IV52,0% · kỳ vọng 49,1% · 50 trận+2,9 điểmSoloQ +3,7
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Viktor63,4% · kỳ vọng 47,3% · 41 trận+16,1 điểmSoloQ +3,9
Lissandra55,9% · kỳ vọng 49,1% · 34 trận+6,8 điểmSoloQ +1,8
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Kai'Sa60,0% · kỳ vọng 46,9% · 55 trận+13,1 điểmSoloQ -0,8
Xayah53,1% · kỳ vọng 45,4% · 32 trận+7,8 điểmSoloQ -1,4
Yunara47,4% · kỳ vọng 45,0% · 76 trận+2,4 điểmSoloQ -0,1
Lucian51,8% · kỳ vọng 48,1% · 56 trận+3,7 điểmSoloQ -2,7
Caitlyn50,0% · kỳ vọng 45,3% · 34 trận+4,7 điểmSoloQ -2,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Braum56,0% · kỳ vọng 45,2% · 50 trận+10,8 điểmSoloQ +1,6
Seraphine51,5% · kỳ vọng 45,7% · 33 trận+5,8 điểmSoloQ -2,9
Thresh48,6% · kỳ vọng 46,1% · 37 trận+2,5 điểmSoloQ +2,5
Rakan50,0% · kỳ vọng 47,7% · 30 trận+2,3 điểmSoloQ -1,0

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV53,8% · kỳ vọng 45,7% · 39 trận+8,2 điểmSoloQ -1,0
Lee Sin50,0% · kỳ vọng 46,1% · 76 trận+3,9 điểmSoloQ -0,6
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Ahri58,5% · kỳ vọng 50,2% · 41 trận+8,3 điểmSoloQ -3,4
Viktor50,0% · kỳ vọng 47,5% · 38 trận+2,5 điểmSoloQ -1,3
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nami49,4% · kỳ vọng 44,4% · 79 trận+5,0 điểmSoloQ +3,8
Thresh55,6% · kỳ vọng 48,7% · 45 trận+6,9 điểmSoloQ -1,2
Blitzcrank53,8% · kỳ vọng 48,5% · 52 trận+5,4 điểmSoloQ -1,3
Leona49,0% · kỳ vọng 48,1% · 51 trận+0,9 điểmSoloQ -2,6

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top21 tướng
  • K'Sante38 trận
    52,6%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 55,2% · 533 trận
  • Sion37 trận
    43,2%chênh lệch -4,7 điểmSoloQ: 51,5% · 198 trận
  • Ornn29 trận
    —SoloQ: 40,8% · 76 trận
  • Ambessa28 trận
    —SoloQ: 50,0% · 450 trận
  • Malphite27 trận
    —SoloQ: 47,2% · 379 trận
Jungle19 tướng
  • Lee Sin55 trận
    34,5%chênh lệch -14,1 điểmSoloQ: 49,5% · 1.425 trận
  • Jarvan IV50 trận
    52,0%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 55,4% · 471 trận
  • Sylas38 trận
    57,9%chênh lệch +11,4 điểmSoloQ: 50,9% · 521 trận
  • Vi37 trận
    45,9%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 50,7% · 349 trận
  • Wukong35 trận
    40,0%chênh lệch -3,1 điểmSoloQ: 57,0% · 272 trận
Mid18 tướng
  • Syndra44 trận
    34,1%chênh lệch -12,9 điểmSoloQ: 50,3% · 572 trận
  • Viktor41 trận
    63,4%chênh lệch +16,1 điểmSoloQ: 55,1% · 613 trận
  • Ahri35 trận
    42,9%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 48,3% · 377 trận
  • Lissandra34 trận
    55,9%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 49,7% · 328 trận
  • Orianna29 trận
    —SoloQ: 51,9% · 289 trận
ADC17 tướng
  • Yunara76 trận
    47,4%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 48,9% · 1.089 trận
  • Lucian56 trận
    51,8%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 48,9% · 700 trận
  • Kai'Sa55 trận
    60,0%chênh lệch +13,1 điểmSoloQ: 48,7% · 1.391 trận
  • Tristana52 trận
    40,4%chênh lệch -8,5 điểmSoloQ: 52,3% · 1.894 trận
  • Jhin40 trận
    40,0%chênh lệch -11,5 điểmSoloQ: 48,2% · 1.403 trận
Support18 tướng
  • Lulu58 trận
    43,1%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 48,9% · 1.004 trận
  • Leona51 trận
    45,1%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 47,2% · 572 trận
  • Nautilus51 trận
    43,1%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 50,3% · 923 trận
  • Braum50 trận
    56,0%chênh lệch +10,8 điểmSoloQ: 48,6% · 463 trận
  • Thresh37 trận
    48,6%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 49,5% · 924 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở ADC

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,8%11.432 lượt chọn trên 632.196cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,6%385 lượt chọn trên 23.550cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp3,1%68 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

5,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC
  • 2,7%G1114 trận trên 4.270
  • 3,3%G2141 trận trên 4.274
  • 5,1%G3+94 trận trên 1.831
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 114 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.