Volibear
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Volibear với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,8%được chọn trong 812 trên 28.574 trận
- Cấm
- 2,2%514 lượt cấm trên 23.299 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 76).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Navori Flickerblade
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 76).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop24%1.212 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên591 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên864 · trung vị 868
- Gold ở phút 15 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên-120 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên-103 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1.212 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên18% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 49,6% · 1.416 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 51,1% · 942 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 47,8% · 1.801 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,2% · 2.214 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,5% · 824 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 45,9% · 2.005 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,9% · 2.391 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,4% · 526 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 46,4% · 661 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,4% · 465 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 50,5% · 1.561 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,3% · 728 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 48,0% · 1.789 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 48,9% · 1.008 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 43,4% · 267 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 46,4% · 913 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 44,9% · 831 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 48,9% · 653 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 47,0% · 1.105 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 44,7% · 742 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%23.615 lượt chọn trên 1.794.583cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%447 lượt chọn trên 38.304cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

