Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,8%được chọn trong 507 trên 28.399 trận
- Cấm
- 2,2%518 lượt cấm trên 23.132 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Dusk and Dawn, Nashor's Tooth và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Dusk and Dawn, Nashor's Tooth và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Nashor's Tooth
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop22%24% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 43 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 75% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng384 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng790 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng1.149 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng+231 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng+313 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng491 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 6 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lissandra11 trận—SoloQ: 46,2% · 251 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 50,7% · 217 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 49,2% · 437 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 57,2% · 138 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 53,4% · 232 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 44,7% · 257 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 45,9% · 98 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,5% · 204 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,3% · 313 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,1% · 165 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 53,0% · 521 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 46,0% · 615 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,4% · 124 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 49,2% · 329 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 52,1% · 388 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 49,4% · 601 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,4% · 265 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,7% · 191 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 47,6% · 376 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 46,2% · 145 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 46,6% · 88 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,0% · 225 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 51,3% · 437 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 49,4% · 261 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,4% · 506 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,4% · 190 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,0% · 231 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 48,7% · 199 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 49,6% · 405 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 41,4% · 128 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,8% · 250 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.519 lượt chọn trên 1.794.595cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%58 lượt chọn trên 38.304cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G121 trận trên 7.180
- 0,3%G223 trận trên 7.180
- 0,3%G3+9 trận trên 2.858
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

