Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,5%được chọn trong 105 trên 6.991 trận
- Cấm
- 2,3%81 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 346.746 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 59,3%
- SoloQ
- 50,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 3,3%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,3% · 858 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 50,1% · 423 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 52,6% · 709 trận
- Nautilus5 trận—SoloQ: 50,1% · 683 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%11.246 lượt chọn trên 693.486cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%53 lượt chọn trên 10.426cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,9%G119 trận trên 2.122
- 0,9%G219 trận trên 2.122
- 0,7%G3+5 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

