Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 10,9%được chọn trong 3.121 trên 28.594 trận
- Cấm
- 16,2%3.767 lượt cấm trên 23.318 trận, so với 14,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 894.455 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Malignance, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 16,6%
- SoloQ
- 14,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- BuildDusk and Dawn, Frozen Heart, Kaenic Rookern thay cho Malignance, Stormsurge, Shadowflame
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Malignance, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.516 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop9%hạng 91 trên 100
- Đánh teamfighttop10%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 7 ở lane, 7 ở mid game và 31 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng314 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng621 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng961 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng-397 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng-615 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng1.516 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 91 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara14 trận—SoloQ: 46,2% · 381 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 49,8% · 251 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 45,5% · 303 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 52,3% · 197 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 47,5% · 366 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 44,4% · 160 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 52,7% · 300 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 52,4% · 164 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 49,1% · 379 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 48,2% · 359 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 49,6% · 258 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 52,3% · 197 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 48,0% · 148 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 44,5% · 319 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 45,6% · 169 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,7% · 149 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,3% · 148 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.321 lượt chọn trên 1.788.903cấm 14,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%165 lượt chọn trên 38.304cấm 16,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

