Vel'Koz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,5%được chọn trong 415 trên 28.370 trận
- Cấm
- 1,5%358 lượt cấm trên 23.111 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng hỗ trợ.SoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 1,3%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Damage của độitop2%18% · tướng hỗ trợ: 9%
- Hạ gục trong solotop22%23% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 96 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ518 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ727 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ906 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+315 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+453 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng hỗ trợ204 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợ50% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ23% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 17 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ18% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gwen9 trận—SoloQ: 49,2% · 266 trận
- Gangplank8 trận—SoloQ: 50,2% · 590 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,7% · 596 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 46,1% · 618 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 49,1% · 377 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 51,8% · 502 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 48,0% · 615 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 46,6% · 204 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,4% · 405 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 52,3% · 946 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 51,6% · 923 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 46,7% · 1.016 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 58,8% · 391 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 46,8% · 925 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,7% · 426 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,6% · 478 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,0% · 729 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 46,8% · 711 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 47,0% · 2.006 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 52,0% · 1.749 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 51,6% · 1.329 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 51,8% · 1.292 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 47,0% · 445 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 50,3% · 1.432 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 52,5% · 530 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,9% · 513 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,1% · 690 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 47,1% · 956 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 50,4% · 1.463 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,5% · 1.671 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 49,5% · 477 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 52,4% · 1.691 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 50,7% · 580 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,1% · 786 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 45,0% · 553 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,8% · 653 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 47,1% · 1.211 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%19.363 lượt chọn trên 1.794.593cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%78 lượt chọn trên 38.304cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 0,3%G124 trận trên 7.177
- 0,4%G232 trận trên 7.177
- 0,4%G3+11 trận trên 2.850
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

