Hồ sơ tướng · Mid

Renekton

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
17,5%Hạng 38 trên 173 tướng
Chọn
9,0%được chọn trong 2.560 trên 28.366 trận
Cấm
8,5%1.969 lượt cấm trên 23.109 trận, so với 4,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid44,1% từ 35,9% đến 52,6% trên 93 trậnSoloQ 48,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 26,7 phút

Nghiệp dư: 28642 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 897.301 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,6%
    SoloQ
    4,7%
    Tỉ lệ cấm 8,6% ở nghiệp dư trên 14.779 trận, so với 4,7% ở soloQ trên 364.710 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,6 phút
    SoloQ
    26,7 phút
    Trung vị 28,6 phút ở nghiệp dư, so với 26,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSẵn Sàng Tấn Công53% · 1.746
Nghiệp dư: Chinh Phục (52%), khác biệt chưa rõ
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt80% · 2.659
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 39 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)21% · 249
21%số trận ở soloQ
  1. Eclipse
  2. Black Cleaver
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 92% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop8%1.052 · tướng đường giữa: 489
  2. Hạ gục trong solotop16%28% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít map pressure
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 66 ở lane, 36 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

564+36 so với 528
862-37 so với 899
1.090-89 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Renektontướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa862 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa1.090 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+142 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+251 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.052 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 70 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top3 tướng
  • K'Sante7 trận
    —SoloQ: 54,1% · 111 trận
  • Zaahen6 trận
    —SoloQ: 42,9% · 49 trận
  • Malphite5 trận
    —SoloQ: 46,6% · 116 trận
Jungle6 tướng
  • Lee Sin7 trận
    —SoloQ: 46,1% · 267 trận
  • Diana6 trận
    —SoloQ: 55,6% · 124 trận
  • Wukong6 trận
    —SoloQ: 43,6% · 101 trận
  • Sejuani5 trận
    —SoloQ: — · 27 trận
  • Skarner5 trận
    —SoloQ: — · 18 trận
Mid5 tướng
  • Yasuo19 trận
    —SoloQ: 50,4% · 818 trận
  • Yone10 trận
    —SoloQ: 51,8% · 278 trận
  • Sylas8 trận
    —SoloQ: 42,6% · 108 trận
  • Locke7 trận
    —SoloQ: 47,8% · 115 trận
  • Galio5 trận
    —SoloQ: 51,7% · 89 trận
ADC7 tướng
  • Ezreal9 trận
    —SoloQ: 53,4% · 178 trận
  • Kai'Sa9 trận
    —SoloQ: 47,3% · 332 trận
  • Yunara8 trận
    —SoloQ: 53,4% · 253 trận
  • Jhin7 trận
    —SoloQ: 51,4% · 325 trận
  • Lucian7 trận
    —SoloQ: 47,0% · 132 trận
Support9 tướng
  • Lulu10 trận
    —SoloQ: 49,8% · 253 trận
  • Leona8 trận
    —SoloQ: 47,6% · 145 trận
  • Rell8 trận
    —SoloQ: 45,8% · 131 trận
  • Braum6 trận
    —SoloQ: 45,5% · 110 trận
  • Yuumi6 trận
    —SoloQ: 60,6% · 99 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,2%2.985 lượt chọn trên 1.794.592cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,1%55 lượt chọn trên 38.304cấm 8,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

18,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,3%G119 trận trên 7.176
  • 0,4%G226 trận trên 7.177
  • 0,4%G3+11 trận trên 2.850
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.