Viktor
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 19,9%được chọn trong 580 trên 2.915 trận
- Cấm
- 17,3%369 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 17,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +11,7 điểm trên 51 trận, khoảng tin cậy trên 0.+11,7 điểm51 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,5%
- SoloQ
- 4,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường giữa.
- Damage của độitop1%27% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop21%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 98 ở lane, 99 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa617 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1.066 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1.432 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa-38 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa591 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 65 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +11,7 điểm trên 51 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa34 trận55,9%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 50,9% · 664 trận
- Ornn33 trận42,4%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 47,8% · 627 trận
- Gnar29 trận—SoloQ: 53,5% · 443 trận
- K'Sante26 trận—SoloQ: 50,6% · 433 trận
- Renekton26 trận—SoloQ: 52,9% · 700 trận
- Aatrox25 trận—SoloQ: 50,3% · 690 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 49,1% · 401 trận
- Mordekaiser19 trận—SoloQ: 49,7% · 553 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 50,0% · 718 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 51,7% · 443 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 51,5% · 334 trận
- Gwen16 trận—SoloQ: 41,6% · 413 trận
- Sett15 trận—SoloQ: 48,6% · 453 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 44,5% · 751 trận
- Rumble14 trận—SoloQ: 56,8% · 176 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 48,6% · 630 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 48,3% · 563 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 50,7% · 678 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 49,0% · 892 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 48,3% · 690 trận
- Wukong65 trận53,8%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 50,5% · 1.001 trận
- Jarvan IV39 trận48,7%chênh lệch -6,3 điểmSoloQ: 49,4% · 772 trận
- Xin Zhao29 trận—SoloQ: 52,1% · 265 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 50,6% · 1.064 trận
- Shyvana22 trận—SoloQ: 51,1% · 661 trận
- Nocturne19 trận—SoloQ: 48,8% · 387 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 45,9% · 344 trận
- Pantheon15 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: 49,6% · 226 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 48,2% · 577 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,7% · 678 trận
- Skarner12 trận—SoloQ: 56,0% · 193 trận
- Trundle12 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 49,1% · 713 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 51,3% · 193 trận
- Kha'Zix10 trận—SoloQ: 49,5% · 962 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 47,6% · 704 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 48,7% · 867 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,6% · 704 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.198 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 47,2% · 960 trận
- Syndra96 trận49,0%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 48,9% · 1.543 trận
- Ahri45 trận55,6%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 49,6% · 1.127 trận
- Hwei32 trận40,6%chênh lệch -11,4 điểmSoloQ: 50,3% · 606 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 48,0% · 500 trận
- Locke26 trận—SoloQ: 46,6% · 942 trận
- Yone23 trận—SoloQ: 50,8% · 1.051 trận
- Akali17 trận—SoloQ: 49,3% · 789 trận
- Aurora16 trận—SoloQ: 47,2% · 375 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 47,4% · 747 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 51,3% · 265 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 48,3% · 611 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 49,9% · 678 trận
- Anivia11 trận—SoloQ: 48,4% · 349 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 47,4% · 578 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 45,6% · 160 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 48,2% · 908 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 48,0% · 781 trận
- Vladimir5 trận—SoloQ: 53,6% · 599 trận
- Yunara60 trận35,0%chênh lệch -14,5 điểmSoloQ: 49,8% · 1.849 trận
- Caitlyn41 trận51,2%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 51,6% · 1.323 trận
- Ezreal38 trận50,0%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 53,0% · 1.237 trận
- Ashe37 trận48,6%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 55,8% · 702 trận
- Jinx36 trận61,1%chênh lệch +9,8 điểmSoloQ: 45,3% · 2.074 trận
- Jhin35 trận54,3%chênh lệch +7,1 điểmSoloQ: 48,8% · 2.132 trận
- Sivir30 trận66,7%chênh lệch +13,1 điểmSoloQ: 52,3% · 566 trận
- Tristana28 trận—SoloQ: 46,9% · 1.319 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 49,6% · 1.530 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 49,7% · 937 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 49,5% · 566 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 51,4% · 772 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 49,5% · 865 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 49,1% · 570 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 55,4% · 370 trận
- Twitch8 trận—SoloQ: 47,3% · 638 trận
- Lulu65 trận43,1%chênh lệch -11,2 điểmSoloQ: 50,2% · 1.461 trận
- Nautilus51 trận60,8%chênh lệch +11,7 điểmSoloQ: 50,2% · 1.196 trận
- Karma47 trận57,4%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 50,0% · 834 trận
- Leona37 trận64,9%chênh lệch +6,3 điểmSoloQ: 46,7% · 929 trận
- Seraphine35 trận45,7%chênh lệch -0,4 điểmSoloQ: 52,3% · 719 trận
- Braum29 trận—SoloQ: 49,8% · 719 trận
- Milio26 trận—SoloQ: 50,5% · 677 trận
- Rell26 trận—SoloQ: 43,2% · 595 trận
- Bard22 trận—SoloQ: 50,7% · 604 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 50,4% · 546 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 49,6% · 838 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 46,5% · 1.648 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 51,5% · 1.335 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 48,2% · 923 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 54,4% · 226 trận
- Senna6 trận—SoloQ: 46,5% · 856 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,5%21.203 lượt chọn trên 466.479cấm 17,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư8,5%368 lượt chọn trên 4.328cấm 17,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp9,2%203 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

