Syndra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 22,5%được chọn trong 1.569 trên 6.958 trận
- Cấm
- 28,4%977 lượt cấm trên 3.441 trận, so với 15,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 347.962 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 26,3%
- SoloQ
- 15,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top4%1,4 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 51 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ533 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ917 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ1.308 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ-105 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số xạ thủ-268 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số xạ thủ262 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủhạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 49,3% · 215 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 51,5% · 200 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,7% · 203 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 50,4% · 232 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,5% · 123 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 52,2% · 249 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 51,2% · 285 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 53,0% · 83 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 56,4% · 163 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,6% · 450 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 49,9% · 457 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,0% · 194 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 50,5% · 596 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 59,5% · 153 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,3% · 685 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 44,0% · 191 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 46,9% · 437 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 52,7% · 351 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 53,0% · 494 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,9% · 221 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,0% · 588 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 56,3% · 286 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 51,6% · 502 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,7% · 354 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,7% · 343 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 49,1% · 348 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,6% · 249 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 50,8% · 177 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,1% · 291 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 50,2% · 251 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 53,4% · 459 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,1% · 590 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,4% · 272 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%7.420 lượt chọn trên 695.923cấm 15,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%70 lượt chọn trên 10.426cấm 26,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

