Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
25,1%Hạng 16 trên 173 tướng
Chọn
12,6%được chọn trong 368 trên 2.915 trận
Cấm
12,5%266 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 0,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid47,2% từ 43,0% đến 51,6% trên 362 trậnSoloQ 47,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,3 phútsoloQ 28,1 phút

Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 233.241 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    6,7%
    SoloQ
    1,7%
    6,7% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,7% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    11,4%
    SoloQ
    0,5%
    Tỉ lệ cấm 11,4% ở nghiệp dư trên 1.538 trận, so với 0,5% ở soloQ trên 99.904 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,3 phút
    SoloQ
    28,1 phút
    Trung vị 30,3 phút ở nghiệp dư, so với 28,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Triệu Hồi Aery, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcTriệu Hồi Aery49% · 4.313
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển85% · 7.499
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 91% · 83 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)10% · 358
10%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Shadowflame
  3. Rabadon's Deathcap
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 77% tướng đường giữa.

  1. Đánh teamfighttop23%58% · tướng đường giữa: 55%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 43 ở lane, 44 ở mid game và 50 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

521-7 so với 528
880-19 so với 899
1.1790 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Oriannatướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 63% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa521 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa880 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa1.179 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa-53 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa-126 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa437 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 75 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn54,8% · kỳ vọng 45,6% · 31 trận+9,2 điểmSoloQ -0,9
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV56,4% · kỳ vọng 50,3% · 39 trận+6,1 điểmSoloQ -2,6
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Ahri52,9% · kỳ vọng 45,9% · 34 trận+7,0 điểmSoloQ +1,6
Syndra44,4% · kỳ vọng 43,7% · 54 trận+0,7 điểmSoloQ -1,4
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara57,5% · kỳ vọng 44,8% · 40 trận+12,7 điểmSoloQ +0,7
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu62,2% · kỳ vọng 49,6% · 37 trận+12,6 điểmSoloQ +2,6

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Nocturne50,0% · kỳ vọng 48,0% · 60 trận+2,0 điểmSoloQ -4,0
Wukong49,1% · kỳ vọng 47,4% · 57 trận+1,7 điểmSoloQ -2,5
ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus52,5% · kỳ vọng 50,1% · 40 trận+2,4 điểmSoloQ +0,4
Karma42,5% · kỳ vọng 41,4% · 40 trận+1,1 điểmSoloQ +0,1
Lulu45,7% · kỳ vọng 44,9% · 35 trận+0,8 điểmSoloQ -1,2

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top20 tướng
  • Ornn31 trận
    54,8%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 45,6% · 206 trận
  • Ambessa24 trận
    —SoloQ: 45,6% · 226 trận
  • Gnar20 trận
    —SoloQ: 53,3% · 152 trận
  • K'Sante18 trận
    —SoloQ: 44,9% · 147 trận
  • Olaf18 trận
    —SoloQ: 51,0% · 147 trận
Jungle19 tướng
  • Wukong42 trận
    42,9%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 44,2% · 364 trận
  • Jarvan IV39 trận
    56,4%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 46,3% · 296 trận
  • Xin Zhao26 trận
    —SoloQ: 47,0% · 117 trận
  • Nocturne25 trận
    —SoloQ: 46,2% · 132 trận
  • Vi21 trận
    —SoloQ: 50,4% · 121 trận
Mid16 tướng
  • Syndra54 trận
    44,4%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 46,4% · 545 trận
  • Ahri34 trận
    52,9%chênh lệch +7,0 điểmSoloQ: 49,0% · 390 trận
  • Locke27 trận
    —SoloQ: 43,5% · 379 trận
  • Viktor27 trận
    —SoloQ: 52,0% · 500 trận
  • Akali26 trận
    —SoloQ: 51,0% · 288 trận
ADC15 tướng
  • Ezreal41 trận
    39,0%chênh lệch -6,7 điểmSoloQ: 47,5% · 387 trận
  • Yunara40 trận
    57,5%chênh lệch +12,7 điểmSoloQ: 48,6% · 642 trận
  • Caitlyn30 trận
    43,3%chênh lệch -4,9 điểmSoloQ: 48,0% · 440 trận
  • Jinx26 trận
    —SoloQ: 45,9% · 662 trận
  • Jhin23 trận
    —SoloQ: 45,9% · 798 trận
Support15 tướng
  • Nautilus43 trận
    34,9%chênh lệch -9,5 điểmSoloQ: 46,0% · 454 trận
  • Lulu37 trận
    62,2%chênh lệch +12,6 điểmSoloQ: 51,1% · 521 trận
  • Karma26 trận
    —SoloQ: 52,8% · 301 trận
  • Milio24 trận
    —SoloQ: 49,2% · 244 trận
  • Rakan22 trận
    —SoloQ: 46,6% · 232 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,7%7.928 lượt chọn trên 466.479cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư6,7%288 lượt chọn trên 4.328cấm 11,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp9,7%215 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

23,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 14,1%G1115 trận trên 817
  • 13,3%G2109 trận trên 817
  • 11,6%G3+41 trận trên 354
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 115 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.