Mordekaiser
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,9%được chọn trong 200 trên 2.886 trận
- Cấm
- 7,9%166 lượt cấm trên 2.098 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 237.028 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.SoloPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 2,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,9%
- SoloQ
- 5,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Riftmaker
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop19%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 54 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên599 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên887 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.127 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên+88 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên+106 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1.191 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 4 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 53,2% · 378 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 48,7% · 382 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 55,7% · 438 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 50,4% · 357 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 46,5% · 230 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,5% · 364 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 54,7% · 223 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 44,6% · 231 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 39,4% · 213 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 57,1% · 266 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 53,3% · 553 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 48,1% · 362 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 61,7% · 183 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,4% · 289 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 51,7% · 174 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 47,4% · 116 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 47,5% · 320 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 44,9% · 597 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 49,0% · 526 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 49,6% · 550 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 47,2% · 199 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 45,5% · 246 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 50,7% · 207 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,9% · 334 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,0% · 253 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 49,0% · 541 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,0% · 464 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,2% · 447 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,5% · 931 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,4% · 838 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,5% · 606 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 49,9% · 357 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 50,1% · 804 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 47,7% · 266 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 50,5% · 606 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 51,2% · 443 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,4% · 294 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 44,6% · 325 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 57,1% · 98 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 46,2% · 195 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 52,3% · 1.059 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,0% · 359 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 51,8% · 684 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,5% · 631 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 51,0% · 335 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 52,1% · 361 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,6% · 814 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 52,6% · 234 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,6% · 496 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,1% · 342 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,8% · 562 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,5% · 244 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 56,6% · 387 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,3%10.739 lượt chọn trên 474.050cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%125 lượt chọn trên 4.328cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.224không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

