Mordekaiser
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,0%được chọn trong 204 trên 2.915 trận
- Cấm
- 7,9%169 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 5,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2915 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 232.510 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.SoloPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 2,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,9%
- SoloQ
- 5,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Riftmaker
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop19%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 54 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên599 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên887 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.127 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên+88 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên+106 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1.191 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 4 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 53,5% · 385 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 48,4% · 386 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 55,4% · 439 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 51,3% · 357 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 47,9% · 234 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,8% · 374 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 54,7% · 225 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 45,1% · 237 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 40,5% · 215 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 56,8% · 273 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 53,2% · 555 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 47,6% · 359 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 60,9% · 184 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,3% · 300 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 45,1% · 599 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 47,4% · 116 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 48,3% · 315 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 50,8% · 474 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 48,5% · 526 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 50,2% · 552 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 46,2% · 195 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,4% · 216 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 49,7% · 541 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,0% · 248 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,3% · 338 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 50,8% · 256 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,3% · 457 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,0% · 453 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,1% · 948 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,5% · 853 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,6% · 803 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,9% · 625 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 49,0% · 355 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 47,7% · 266 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 44,6% · 327 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 50,0% · 610 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,8% · 453 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,8% · 299 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 57,1% · 98 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 46,4% · 196 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 52,3% · 1.054 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,9% · 366 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 51,9% · 694 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,4% · 634 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 51,1% · 333 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,1% · 242 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,8% · 357 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 49,2% · 831 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 50,2% · 500 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,6% · 349 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,6% · 575 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,0% · 254 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,3% · 393 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,3%10.489 lượt chọn trên 465.014cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%125 lượt chọn trên 4.328cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

